Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển mạch Planet 16-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 2-Port 1000X SFP Ethernet Switch (240W PoE Budget, Standard/VLAN/Extend mode)
Mã: GSW-1820HP
Hãng: PLANET
Mô tả:
Mã sản phẩm GSW-1820HP
Tên thiết bị Thiết bị chuyển mạch Planet 16-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 2-Port 1000X SFP Ethernet Switch (240W PoE Budget, Standard/VLAN/Extend mode)
Hãng sản xuất Planet
Chuẩn switch Rackmount
Cổng đồng 16 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps
Cổng SFP 2 cổng SFP
Cổng cấu hình Không
Cổng POE 16
Công suất POE 240W
Công suất tiêu thụ với PoE 275W
Thông số tản nhiệt (BTU/hr) 938
Loại chuyển mạch Layer2
Xếp tầng Không
Switch Throughput 26.8Mpps
Switch Fabric 36Gbps
Cân nặng 2.55Kg
Operating temperature Temperature: 0 ~ 50 degrees C
Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)
Storage temperature Temperature: -10 ~ 70 degrees C
Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)
Kích thước 440 x 208 x 44 mm (1U height)
Nguồn nuôi 100~240V AC, 50/60Hz,3A max.
Bảo hành 12 Tháng
Tình trạng hàng Mới 100%
1 VNĐ
    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    PLANET GSW-1820HP được trang bị 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100 / 1000BASE-T và 2 cổng 1000BASE-X SFP với hệ thống nguồn bên trong. Với tổng ngân sách PoE là 240 watt, nó có khả năng cấp nguồn qua mạng chuẩn 802.3af PoE hiệu suất cao (lên đến 15,4W) và IEEE 802.3at PoE + (lên đến 30W) trên tất cả các cổng
    Bằng cách cung cấp công nghệ chuyển mạch đáng tin cậy và các tính năng mạng tiên tiến, GSW-1820HP tối ưu hóa việc cài đặt và quản lý nguồn điện của các thiết bị mạng như điểm truy cập không dây, điện thoại VoIP và camera an ninh. Nó cũng giúp loại bỏ thời gian và chi phí triển khai bằng cách tích hợp chuyển đổi nguồn và dữ liệu thành một đơn vị và giải phóng các thiết bị mạng khỏi những hạn chế về vị trí ổ cắm điện và hệ thống dây điện AC bổ sung

    Hardware Specifications
    10/100/1000BASE-T Copper Ports 16 auto-MDI/MDI-X ports
    802.3af/802.3at PoE+ Injector Port 16
    1000BASE-X SFP/mini-GBIC Slots 2
    DIP Switch Selectable operation mode
    - Standard
    - VLAN
    - Extend
    Dimensions (W x D x H) 440 x 208 x 44 mm (1U height)
    Enclosure Metal
    Weight 2.55kg
    Power Requirements 100~240V AC, 50/60Hz,3A max.
    Power Consumption/Dissipation Max. 275 watts/938 BTU
    Thermal Fan 2
    Protection 6KV surge protection
    8KV ESD protection
    LED Indicators System:
    Power (Green)
    10/100/1000T RJ45 Interfaces
    1000 LNK / ACT (Green), 10/100 LNK/ACT (Amber), PoE (Amber)
    1000X SFP Interfaces
    1000 LNK / ACT (Green)
    Switching
    Switch Architecture Store-and-Forward
    Switch Fabric 36Gbps/non-blocking
    Switch Throughput@64bytes 26.8Mpps
    MAC Address Table 8K entries
    Jumbo Frame 9216 bytes
    Flow Control IEEE 802.3x pause frame for full duplex; back pressure for half duplex
    Power over Ethernet
    PoE Standard IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE
    Backward compatible with IEEE 802.3af Power over Ethernet
    PoE Power Supply Type End-span: 1/2 (+), 3/6 (-)
    PoE Power Output Per port 54V DC, 300mA. max. 15.4 watts (IEEE 802.3af)
    Per port 54V DC, 600mA. max. 30 watts (IEEE 802.3at)
    PoE Power Budget 240 watts
    Number of PDs, 7 watts 16
    Number of PDs, 15.4 watts 15
    Number of PDs, 30 watts 8
    Standards Conformance
    Regulatory Compliance FCC Part 15 Class A, CE
    Standards Compliance IEEE 802.3 10BASE-T
    IEEE 802.3u 100BASE-TX
    IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T
    IEEE 802.3z Gigabit SX/LX
    IEEE 802.3x flow control and back pressure
    IEEE 802.3af Power over Ethernet
    IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus
    IEEE 802.3az Energy-Efficient Ethernet
    Environment
    Operating Temperature: 0 ~ 50 degrees C
    Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)
    Storage Temperature: -10 ~ 70 degrees C
    Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)