HPE Networking Instant On 1840 48P Gigabit + 4SFP Switch là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao và tiết kiệm chi phí, được thiết kế cho các văn phòng, doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), cửa hàng bán lẻ và các hệ thống mạng có nhu cầu kết nối nhiều thiết bị.
48 Port Gigabit Ethernet: Switch được trang bị 48 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ kết nối Gigabit tốc độ cao và ổn định cho máy tính, máy in, IP Phone, Access Point, camera IP và các thiết bị mạng khác. Các cổng hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u và IEEE 802.3ab.
4 cổng Uplink SFP 1GbE: Thiết bị được trang bị 4 cổng SFP 1GbE (ports 49–52), cung cấp kết nối uplink quang tốc độ 1GbE để kết nối với switch aggregation, router hoặc hệ thống mạng backbone, phù hợp cho kết nối giữa các tầng, phòng ban hoặc các khu vực có khoảng cách xa.
Switching Capacity 104 Gbps: Với khả năng chuyển mạch lên đến 104 Gbps, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa 48 cổng Gigabit và các đường uplink trong mạng nội bộ.
Throughput Capacity 77.37 Mpps: Switch đạt hiệu năng chuyển tiếp lên đến 77.37 triệu packets/giây (Mpps) với packet 64 bytes, giúp xử lý hiệu quả lưu lượng mạng và đảm bảo khả năng hoạt động ổn định trong môi trường SMB.
|
Category
|
Specification
|
|
Product Number
|
S5E30A
|
|
Product Name
|
HPE Networking Instant On Switch 48p Gigabit 4p SFP 1840
|
|
Switch Type
|
Layer 2 Gigabit Smart Switch
|
|
Ethernet Ports
|
48 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T (Ports 1–48)
|
|
Uplink Ports
|
4 × SFP 1GbE (Ports 49–52)
|
|
Console Port
|
N/A
|
|
PoE Support
|
No
|
|
Switching Capacity
|
104 Gbps
|
|
Throughput
|
77.37 Mpps @ 64-byte packets
|
|
100 Mb Latency (LIFO)
|
< 8.0 µs
|
|
1000 Mb Latency (LIFO)
|
< 3.3 µs
|
|
Jumbo Frames
|
Up to 9216 bytes
|
|
MAC Address Table
|
16,000 entries
|
|
Maximum VLANs
|
64
|
|
IGMP Groups
|
1,000
|
|
IPv4/MAC ACL Entries – Ingress
|
50
|
|
IPv4/MAC ACL Entries – Egress
|
512
|
|
Maximum ACEs
|
2,048
|
|
Link Aggregation Groups (LAG)
|
16
|
|
LAG Members
|
Up to 8 ports per group
|
|
Processor
|
ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz
|
|
SDRAM
|
1 GB DDR4
|
|
Flash Memory
|
512 MB NAND
|
|
Packet Buffer
|
4 MB
|
|
MTBF
|
196 years
|
|
Operating Temperature
|
0°C to 40°C (32°F to 104°F)
|
|
Storage Temperature
|
-40°C to 70°C (-40°F to 158°F)
|
|
Operating Humidity
|
15% to 95% @ 40°C, non-condensing
|
|
Storage Humidity
|
15% to 95% @ 60°C, non-condensing
|
|
Maximum Altitude
|
Up to 10,000 ft (3 km)
|
|
Cooling
|
1 × Fixed Fan, non-field-replaceable
|
|
Primary Airflow
|
Left-to-right
|
|
Frequency
|
50/60 Hz
|
|
AC Voltage
|
100–127 VAC / 200–240 VAC
|
|
Power Supply Type
|
Internal Power Supply
|
|
Device Management
|
Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, DOCs (Telnet, SSH)
|
|
SNMP
|
SNMPv1, v2, v3
|
|
VLAN Support
|
Up to 64 VLANs (VLAN IDs 1–4093)
|
|
Spanning Tree
|
STP, RSTP, MSTP
|
|
IGMP Snooping
|
IGMP v1/v2/v3
|
|
Link Aggregation
|
LACP and Static LAG
|
|
LLDP / LLDP-MED
|
Supported
|
|
Port Mirroring / RSPAN
|
Supported
|
|
DHCP Snooping
|
Supported
|
|
IP Source Guard
|
Supported
|
|
Network Access Control
|
IEEE 802.1X and MAC Authentication
|
|
Authentication
|
RADIUS, TACACS+
|
|
ACL
|
IPv4 and MAC ACLs
|
|
Security
|
TPM 2.0, Port Security, DHCP Snooping, IP Source Guard, DoS Protection, Global Storm Control
|
|
QoS
|
CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority Queuing
|
|
Energy Efficient Ethernet
|
IEEE 802.3az EEE
|
|
Dimensions (D × W × H)
|
14.45 × 17.48 × 1.73 in (36.70 × 44.40 × 4.40 cm)
|
|
Weight
|
8.29 lb (3.76 kg)
|
|
Mounting
|
Table-top, rack-mount, wall-mount, under-table mounting
|
|
Warranty / Support
|
Instant On Limited Lifetime Support
|