HPE Networking Instant On 1840 8P Gigabit Class 4 PoE + 2SFP + 124W là một giải pháp mạng nhỏ gọn, hiệu năng cao và tiết kiệm chi phí, được thiết kế cho các văn phòng nhỏ, cửa hàng bán lẻ, quán café và hệ thống SMB. Thiết bị cung cấp kết nối Layer 2 Gigabit, hỗ trợ cấp nguồn PoE Class 4 và uplink quang 1GbE, đáp ứng linh hoạt nhu cầu triển khai mạng doanh nghiệp.
8 Port Gigabit Class 4 PoE: Được trang bị 8 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T, tất cả các cổng đều hỗ trợ IEEE 802.3at Class 4 PoE, cho phép kết nối và cấp nguồn cho các thiết bị như Access Point, IP Phone, camera IP và các thiết bị IoT.
2 Port SFP 1Gb: Thiết bị được trang bị 2 cổng SFP 1Gb, cung cấp kết nối quang tốc độ 1Gb để uplink tới switch aggregation, router hoặc kết nối giữa các khu vực, tầng và khoảng cách xa hơn so với cáp đồng.
PoE Class 4 – 124W: Switch cung cấp tổng ngân sách PoE lên đến 124W, hỗ trợ IEEE 802.3at Class 4 PoE trên cả 8 cổng, với khả năng cấp tối đa 30W mỗi cổng. Nhờ đó, thiết bị có thể cấp nguồn trực tiếp cho nhiều thiết bị mạng mà không cần bố trí nguồn điện riêng.
Switching Capacity 20 Gbps: Với khả năng chuyển mạch lên đến 20 Gbps, switch đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu Gigabit giữa các thiết bị trong mạng nội bộ.
Throughput Capacity 14.88 Mpps: Switch đạt hiệu năng chuyển tiếp lên đến 14.88 triệu packets/giây (Mpps) với packet 64 bytes, đảm bảo khả năng xử lý lưu lượng mạng ổn định và hiệu quả trong môi trường SMB
|
Category
|
Specification
|
|
Product Number
|
S5E27A
|
|
Product Name
|
HPE Networking Instant On Switch 8p Gigabit CL4 PoE 2p SFP 124W 1840
|
|
Switch Type
|
Layer 2 Smart Switch
|
|
Ethernet Ports
|
8 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T
|
|
PoE Ports
|
8 × RJ-45 with IEEE 802.3at Class 4 PoE (Ports 1–8)
|
|
Uplink Ports
|
2 × SFP 1GbE (Ports 9–10)
|
|
Console Port
|
N/A
|
|
PoE Budget
|
124W
|
|
PoE Standard
|
IEEE 802.3af / 802.3at
|
|
PoE Class
|
Class 4
|
|
Maximum PoE per Port
|
Up to 30W per port
|
|
Switching Capacity
|
20 Gbps
|
|
Throughput
|
14.88 Mpps @ 64-byte packets
|
|
Jumbo Frames
|
Up to 9216 bytes
|
|
MAC Address Table
|
16,000 entries
|
|
Maximum VLANs
|
64 VLANs
|
|
IGMP Groups
|
1,000 groups
|
|
IPv4/MAC ACL – Ingress
|
50 entries
|
|
IPv4/MAC ACL – Egress
|
Unsupported
|
|
Maximum ACEs
|
2,048
|
|
Link Aggregation Groups (LAG)
|
8
|
|
LAG Members
|
Up to 4 ports per group
|
|
Processor
|
ARM Cortex-A9 @ 1.2 GHz
|
|
SDRAM
|
1 GB DDR4
|
|
Flash Memory
|
256 MB NAND
|
|
Packet Buffer
|
512 KB
|
|
Latency – 100 Mb
|
< 10.3 µs
|
|
Latency – 1000 Mb
|
< 6.2 µs
|
|
MTBF
|
153 years
|
|
Operating Temperature
|
0°C to 40°C (32°F to 104°F)
|
|
Storage Temperature
|
-40°C to 70°C (-40°F to 158°F)
|
|
Operating Humidity
|
15% to 95% @ 40°C, non-condensing
|
|
Storage Humidity
|
15% to 95% @ 60°C, non-condensing
|
|
Maximum Altitude
|
Up to 3 km (10,000 ft)
|
|
Cooling
|
Fanless
|
|
Power Supply
|
Internal Power Supply
|
|
AC Voltage
|
100–127 VAC / 200–240 VAC
|
|
Power Consumption – 100% Traffic
|
13.5W @ 100–127V; 12.7W @ 200–220V
|
|
Power Consumption – 100% Traffic + 100% PoE
|
146.4W @ 100–127V; 142.7W @ 200–220V
|
|
Idle Power Consumption
|
9.0W @ 100–127V; 8.6W @ 200–220V
|
|
Management
|
Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, Telnet, SSH
|
|
SNMP
|
SNMPv1, v2, v3
|
|
VLAN
|
Up to 64 VLANs
|
|
Spanning Tree
|
STP, RSTP, MSTP
|
|
IGMP Snooping
|
IGMP v1/v2/v3
|
|
Link Aggregation
|
LACP and Static LAG
|
|
LLDP
|
Supported
|
|
LLDP-MED
|
Supported
|
|
DHCP Snooping
|
Supported
|
|
ACL
|
IPv4 and MAC ACL
|
|
Network Access Control
|
IEEE 802.1X, MAC Authentication
|
|
Authentication
|
RADIUS, TACACS+
|
|
Security Features
|
Port Security, IP Source Guard, DHCP Snooping, DoS Protection
|
|
QoS
|
CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority Queuing
|
|
Port Mirroring / RSPAN
|
Supported
|
|
Auto VLAN
|
Supported
|
|
Dimensions (D × W × H)
|
11.65 × 11.61 × 1.73 in (29.60 × 29.50 × 4.40 cm)
|
|
Weight
|
4.81 lb (2.18 kg)
|
|
Mounting
|
Table-top, rack-mount, wall-mount and under-table mounting
|
|
Warranty/Support
|
Instant On Limited Lifetime Support
|