Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 1940 8P 2.5G Class6 PoE + 40P 1G Class4 PoE + 4SFP(+) + 600W Switch
Mã: S4A35A
Hãng: HPE
Mô tả:

Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 1940 8P 2.5G Class6 PoE + 40P 1G Class4 PoE + 4SFP(+) + 600W Switch
* Managed, Layer 2+.
* 8-port RJ-45 autosensing 100M/1G/2.5GBASE-T, hỗ trợ IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE (ports 1-8).
* 40 port RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ IEEE 802.3af/at Class 4 PoE (ports 9-48).
* 4 port SFP(+) 1/10Gb (ports 49-52)
* Hỗ trợ POE, 48-port autosensing POE, Công Suất 600W.
* Switch throughput: 148.8 Mpps, Packet buffer size: 4 MB.
* Switching capacity: 200 Gbps
* Layer 2: VLan, Link Aggregation, STP, IGMP Snooping, LLDP/LLDP-MED, DHCP snooping, ACLs, ARP...
* Layer 3: Static IPv4 routing, ARP, TACACS+...


Vui lòng liên hệ để biết giá bán

    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    HPE Networking Instant On 1940 8P 2.5G Class6 PoE + 40P 1G Class4 PoE + 4SFP(+) + 600W Switch là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao, mở rộng băng thông và cấp nguồn PoE cho nhiều thiết bị mạng.

    8 cổng 2.5G PoE Class 6: Trang bị 8 cổng RJ-45 hỗ trợ tốc độ 100M/1G/2.5GBASE-T cùng chuẩn IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE, phù hợp để kết nối các thiết bị có nhu cầu băng thông và công suất cao như Access Point Wi-Fi thế hệ mới, camera IP PTZ và các thiết bị IoT.

    40 cổng Gigabit PoE Class 4: Với 40 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T hỗ trợ Class 4 PoE, phù hợp để kết nối máy tính, IP Phone, camera IP, Access Point và các thiết bị mạng khác.

    4 cổng SFP+ 1/10GbE: Cung cấp đường uplink tốc độ cao để kết nối với switch khác, router hoặc hệ thống mạng backbone, giúp tăng khả năng mở rộng và giảm nghẽn băng thông.

    PoE Class 4/Class 6 – 600W: Tổng công suất PoE lên đến 600W, thiết bị hỗ trợ cả Class 4 và Class 6 PoE, trong đó Class 6 PoE được hỗ trợ trên các cổng 2.5G, đáp ứng nhu cầu cấp nguồn cho nhiều thiết bị mạng và IoT công suất cao.

    Throughput 148.8 Mpps: Với khả năng xử lý lên đến 148.8 triệu packets/giây (Mpps) ở kích thước gói tin 64 byte, switch đảm bảo khả năng xử lý lưu lượng mạng hiệu quả và ổn định.

    Switching Capacity 200 Gbps: Khả năng chuyển mạch lên đến 200 Gbps, đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa các thiết bị trong mạng

    Category

    Specification

    Product Number

    S4A35A

    Product Name

    HPE Networking Instant On Switch 40p Gigabit CL4 8p SR2.5G CL6 PoE 4p SFP+ 600W 1940

    Switch Type

    Layer 2+ Smart-managed Ethernet Switch

    Gigabit Access Ports

    40 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T

    Gigabit PoE

    IEEE 802.3af/at Class 4 PoE

    SmartRate Multi-Gigabit Ports

    8 × RJ-45 100M/1G/2.5GBASE-T

    Multi-Gigabit PoE

    IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE

    SFP+ Uplink Ports

    4 × SFP+ 1/10GbE

    Console Port

    1 × USB-C Console Port

    PoE Budget

    600W Class 4/Class 6 PoE

    Class 6 PoE

    Supported on 2.5G ports

    Switching Capacity

    200 Gbps

    Throughput

    148.8 Mpps @ 64-byte packets

    Jumbo Frames

    Up to 9216 bytes

    MAC Address Table

    16,000 entries

    IPv4 Static Routes

    32

    Maximum VLANs

    256

    IPv4 Host Table (ARP)

    509 entries

    IPv6 Host Table (ND)

    N/A

    IGMP Groups

    1,000

    IPv4/MAC ACL – Ingress

    100 entries

    IPv4/MAC ACL – Egress

    512 entries

    Maximum ACEs

    2,048

    Link Aggregation Groups (LAG)

    16

    LAG Members

    Up to 8 ports per group

    Processor

    ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz

    SDRAM

    1 GB

    Flash Memory

    512 MB

    Packet Buffer

    4 MB

    Latency – 100 Mb

    < 6.5 µs

    Latency – 1000 Mb

    < 2.7 µs

    Latency – 2500 Mb

    < 5.4 µs

    Latency – 5000 Mb

    N/A

    Latency – 10000 Mb

    < 0.75 µs

    MTBF

    65 years

    Dimensions (D × W × H)

    14.44 × 17.48 × 1.73 in (36.70 × 44.40 × 4.40 cm)

    Weight

    10.76 lb (4.88 kg)

    Operating Temperature

    0°C to 40°C (32°F to 104°F)

    Storage Temperature

    -40°C to 70°C (-40°F to 158°F)

    Operating Humidity

    15% to 95% @ 40°C, non-condensing

    Storage Humidity

    15% to 95% @ 60°C, non-condensing

    Maximum Altitude

    Up to 3 km (10,000 ft)

    Fans

    3 × Fixed Fans, non-field-replaceable

    Airflow

    Left-to-right

    AC Voltage

    100–127 VAC / 200–240 VAC

    Frequency

    50/60 Hz

    Power Consumption – 100% Traffic

    61.0W @ 100–127V; 60.6W @ 200–220V

    Power Consumption – 100% Traffic + 100% PoE

    726W @ 100–127V; 698.6W @ 200–220V

    Idle Power Consumption

    26.2W @ 100–127V; 26.2W @ 200–220V

    Power Supply

    Internal Power Supply

    Management

    Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, Telnet, SSH, USB-C Console

    SNMP

    SNMPv1, v2c, v3

    Static IPv4 Routing

    Up to 32 IPv4 routing interfaces and 32 static routes

    VLAN

    VLAN support, up to 256 VLANs

    Spanning Tree

    STP, RSTP, MSTP

    IGMP Snooping

    IGMP v1/v2/v3

    Link Aggregation

    LACP and Static LAG

    Security

    ACL, IEEE 802.1X, MAC Authentication, RADIUS, TACACS+, Port Security

    Security Protection

    DHCP Snooping, IP Source Guard, ARP Attack Prevention, UDLD

    PoE Management

    Always-On PoE, Quick PoE, Auto-PoE, PoE Scheduling, PoE Allocation

    QoS

    CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority Queuing

    Mounting

    19-inch EIA rack/cabinet, table-top, wall-mount and under-table mounting

    Warranty/Support

    Limited Lifetime Support