HPE Networking Instant On 1940 48G Class 4 PoE + 4SFP(+) 370W là giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), đáp ứng nhu cầu kết nối nhiều thiết bị mạng, cấp nguồn PoE và mở rộng băng thông thông qua các cổng uplink 10GbE. Sản phẩm thuộc dòng switch Layer 2+ Smart-managed, hỗ trợ quản lý qua Cloud Portal, Mobile App và giao diện Web.
48 cổng Gigabit hỗ trợ PoE Class 4: Switch được trang bị 48 cổng Ethernet Gigabit RJ-45 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at Class 4 PoE, phù hợp để cấp nguồn cho các thiết bị như Access Point Wi-Fi, điện thoại IP, camera IP, cảm biến và các thiết bị IoT.
4 cổng SFP+ 1/10GbE: Thiết bị được trang bị 4 cổng SFP+ hỗ trợ 1GbE và 10GbE, cung cấp khả năng mở rộng băng thông tốc độ cao cho các kết nối uplink, kết nối switch với switch hoặc kết nối đến hệ thống mạng trung tâm. Các cổng quang hỗ trợ transceiver 1G SFP và 10G SFP+.
PoE Class 4 – công suất 370W: Với ngân sách PoE 370W, switch hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at Class 4 PoE, cho phép cấp nguồn cho nhiều thiết bị PoE đồng thời. Thiết bị cũng hỗ trợ các tính năng quản lý PoE như tự động phân bổ công suất, lập lịch cấp nguồn và cảnh báo mức sử dụng PoE.
Throughput capacity 131 Mpps: Đạt khả năng xử lý 131 triệu gói tin/giây (Mpps) với packet 64 bytes, giúp switch xử lý lượng lớn lưu lượng mạng hiệu quả. Độ trễ < 6.5 µs ở 100 Mbps, < 2.7 µs ở 1Gbps và < 0.75 µs ở 10Gbps.
Switching capacity 176 Gbps: Cung cấp khả năng chuyển mạch lên đến 176 Gbps, đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa 48 cổng Gigabit và 4 cổng SFP+ 10GbE.
|
Category
|
Specification
|
|
Product Name
|
HPE Networking Instant On Switch 48p Gigabit CL4 PoE 4p SFP+ 370W 1940
|
|
Product Number
|
S4A34A
|
|
Switch Type
|
Layer 2+ Smart-managed Ethernet Switch
|
|
Access Ports
|
48 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T with IEEE 802.3af/at Class 4 PoE
|
|
Uplink Ports
|
4 × SFP+ 1/10GbE
|
|
Console Port
|
1 × USB-C Console Port
|
|
PoE Standard
|
IEEE 802.3af/at
|
|
PoE Class
|
Class 4
|
|
PoE Budget
|
370W
|
|
Switching Capacity
|
176 Gbps
|
|
Throughput
|
131 Mpps @ 64-byte packets
|
|
Packet Buffer Size
|
4 MB
|
|
MAC Address Table
|
16,000 entries
|
|
Jumbo Frames
|
Up to 9,216 bytes
|
|
Maximum VLANs
|
256
|
|
IPv4 Host Table (ARP)
|
509 entries
|
|
IPv4 Unicast Static Routes
|
32
|
|
Routing Table
|
32 IPv4 static entries
|
|
IGMP Groups
|
1,000
|
|
IPv4/MAC ACL – Ingress
|
100 entries
|
|
IPv4/MAC ACL – Egress
|
512 entries
|
|
Maximum ACEs
|
2,048
|
|
Link Aggregation Groups (LAG)
|
16
|
|
LAG Members
|
8 ports per group
|
|
100 Mbps Latency
|
< 6.5 µs
|
|
1 Gbps Latency
|
< 2.7 µs
|
|
10 Gbps Latency
|
< 0.75 µs
|
|
Layer 2 Features
|
VLAN, STP, RSTP, MSTP, IGMP Snooping, LACP, LLDP, LLDP-MED, Loop Protection, Port Mirroring/RSPAN
|
|
Layer 3 Features
|
Static IPv4 Routing, ARP
|
|
Security Features
|
ACL, IEEE 802.1X, MAC Authentication, Port Security, DHCP Snooping, IP Source Guard, ARP Attack Prevention, UDLD
|
|
Authentication
|
RADIUS, TACACS+, Local Database
|
|
QoS
|
CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority Queuing
|
|
Management
|
Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager
|
|
Remote Management
|
Telnet / SSH
|
|
SNMP
|
SNMPv1, v2c, v3
|
|
Processor
|
ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz
|
|
SDRAM
|
1 GB
|
|
Flash Memory
|
512 MB
|
|
Power Supply
|
Internal Power Supply
|
|
AC Voltage
|
100–127 VAC / 200–240 VAC
|
|
Frequency
|
50/60 Hz
|
|
Power Consumption (100% Traffic)
|
55.6W @ 100–127V; 54.4W @ 200–220V
|
|
Power Consumption (100% Traffic + 100% PoE)
|
466.1W @ 100–127V; 452.6W @ 200–220V
|
|
Idle Power Consumption
|
26.4W @ 100–127V; 25.8W @ 200–220V
|
|
Dimensions (D × W × H)
|
14.44 × 17.48 × 1.73 in (36.70 × 44.40 × 4.40 cm)
|
|
Weight
|
10.69 lb (4.85 kg)
|
|
Fans
|
2 × Fixed Fans, non-field-replaceable
|
|
Airflow
|
Left-to-right
|
|
Operating Temperature
|
0°C to 40°C
|
|
Storage Temperature
|
-40°C to 70°C
|
|
Operating Humidity
|
15% to 95% @ 40°C, non-condensing
|
|
Storage Humidity
|
15% to 95% @ 60°C, non-condensing
|
|
Operating Altitude
|
Up to 3,000 m (10,000 ft)
|
|
MTBF
|
108 years
|