HPE Networking Instant On 1940 48G + 4SFP(+) là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), đáp ứng nhu cầu kết nối Gigabit, mở rộng băng thông và xây dựng hệ thống mạng linh hoạt.
48 cổng Gigabit Copper: Được trang bị 48 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T, cung cấp kết nối Gigabit ổn định cho máy tính, máy in, máy chủ, Access Point và các thiết bị mạng khác.
4 cổng SFP+ 1/10GbE: Được trang bị 4 cổng SFP+ hỗ trợ 1/10GbE, cung cấp các đường uplink tốc độ cao để kết nối với switch khác, router hoặc hệ thống mạng backbone, giúp tăng khả năng mở rộng và giảm nghẽn băng thông.
Switching Capacity 176 Gbps: Khả năng chuyển mạch lên đến 176 Gbps, đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa các thiết bị trong mạng.
Throughput 131 Mpps: Với khả năng xử lý lên đến 131 triệu packets/giây (Mpps) ở kích thước gói tin 64 byte, switch đảm bảo khả năng xử lý lưu lượng mạng hiệu quả và ổn định.
|
Category
|
Specification
|
|
Product Name
|
HPE Networking Instant On Switch 48p Gigabit 4p SFP+ 1940
|
|
Product Number
|
S4A33A
|
|
Switch Type
|
Layer 2+ Smart-managed Ethernet Switch
|
|
Access Ports
|
48 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T
|
|
Uplink Ports
|
4 × SFP+ 1/10GbE
|
|
Console Port
|
1 × USB-C Console Port
|
|
Port Speed
|
10/100/1000 Mbps
|
|
SFP+ Speed
|
1/10GbE
|
|
Switching Capacity
|
176 Gbps
|
|
Throughput
|
131 Mpps @ 64-byte packets
|
|
Packet Buffer Size
|
4 MB
|
|
MAC Address Table
|
16,000 entries
|
|
IPv4 Routing Table
|
32 static IPv4 entries
|
|
Maximum VLANs
|
256
|
|
IPv4 Host Table (ARP)
|
509 entries
|
|
IPv4 Unicast Static Routes
|
32
|
|
IGMP Groups
|
1,000
|
|
IPv4/MAC ACL – Ingress
|
100 entries
|
|
IPv4/MAC ACL – Egress
|
512 entries
|
|
Maximum ACEs
|
2,048
|
|
Link Aggregation Groups (LAG)
|
16
|
|
LAG Members
|
4 ports per LAG
|
|
100 Mbps Latency
|
< 6.5 µs
|
|
1 Gbps Latency
|
< 2.7 µs
|
|
10 Gbps Latency
|
< 0.75 µs
|
|
Jumbo Frames
|
Up to 9,216 bytes
|
|
Processor
|
ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz
|
|
SDRAM
|
1 GB
|
|
Flash Memory
|
512 MB
|
|
Dimensions (D × W × H)
|
14.44 × 17.48 × 1.73 in (36.70 × 44.40 × 4.40 cm)
|
|
Weight
|
8.31 lb (3.77 kg)
|
|
Power Supply
|
Internal Power Supply
|
|
AC Voltage
|
100–127 VAC / 200–240 VAC
|
|
Frequency
|
50/60 Hz
|
|
Operating Temperature
|
0°C to 40°C (32°F to 104°F)
|
|
Storage Temperature
|
-40°C to 70°C (-40°F to 158°F)
|
|
Operating Humidity
|
15% to 95% @ 40°C, non-condensing
|
|
Storage Humidity
|
15% to 95% @ 60°C, non-condensing
|
|
Operating Altitude
|
Up to 3,000 m (10,000 ft)
|
|
Fan
|
1 × Fixed Fan, non-field-replaceable
|
|
Airflow
|
Left-to-right
|
|
Management
|
Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, Telnet, SSH, USB-C Console
|
|
SNMP
|
SNMPv1, v2c, v3
|
|
VLAN
|
VLAN support
|
|
Spanning Tree
|
STP, RSTP, MSTP
|
|
Multicast
|
IGMP Snooping v1/v2/v3
|
|
Link Aggregation
|
LACP and Static LAG
|
|
Security
|
ACL, IEEE 802.1X, MAC Authentication, Port Security, RADIUS, TACACS+, DHCP Snooping, IP Source Guard, ARP Attack Prevention
|
|
Routing
|
Static IPv4 Routing
|
|
QoS
|
CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority Queuing
|
|
LLDP
|
LLDP and LLDP-MED
|
|
MTBF
|
163 years
|
|
Emissions Compliance
|
EN 55032/CISPR 32 Class A, FCC Part 15 Class A, ICES-003 Class A, VCCI-32 Class A, CNS 13438 Class A, KS C 9832 Class A, AS/NZS CISPR 32 Class A
|
|
Warranty / Support
|
Instant On Limited Lifetime Support
|