HPE Networking Instant On 1940 4P 2.5G Class6 PoE + 20P 1G Class4 PoE + 4SFP + 370W Switch là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao, mở rộng băng thông và cấp nguồn PoE cho nhiều thiết bị mạng
4 cổng 2.5G Copper PoE Class 6: Được trang bị 4 cổng RJ-45 100M/1G/2.5GBASE-T hỗ trợ IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE, cung cấp kết nối tốc độ cao cho các thiết bị có nhu cầu băng thông lớn như Access Point Wi-Fi thế hệ mới, camera IP và các thiết bị IoT.
20 cổng Gigabit Copper PoE Class 4: Với 20 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T hỗ trợ Class 4 PoE, phù hợp để kết nối máy tính, IP Phone, camera IP, Access Point và các thiết bị mạng khác.
4 cổng SFP+ 1/10GbE: Được trang bị 4 cổng SFP+ hỗ trợ 1/10GbE, cung cấp đường uplink tốc độ cao để kết nối với switch khác, router hoặc hệ thống mạng backbone, giúp tăng khả năng mở rộng và giảm nghẽn băng thông.
PoE Class 4/Class 6 370W: Với công suất PoE lên đến 370W, thiết bị hỗ trợ cả Class 4 và Class 6 PoE, trong đó Class 6 PoE được hỗ trợ trên các cổng 2.5G, đáp ứng nhu cầu cấp nguồn cho nhiều thiết bị mạng và IoT công suất cao.
Throughput 104 Mpps: Với khả năng xử lý lên đến 104 triệu packets/giây (Mpps) ở kích thước gói tin 64 byte, switch đảm bảo khả năng xử lý lưu lượng mạng hiệu quả và ổn định.
Switching Capacity 140 Gbps: Khả năng chuyển mạch lên đến 140 Gbps, đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa các thiết bị trong mạng.
|
Category
|
Specification
|
|
Product Model
|
HPE Networking Instant On Switch 20p Gigabit CL4 4p SR2.5G CL6 PoE 4p SFP+ 370W 1940
|
|
Product Number
|
S4A32A
|
|
Switch Type
|
Managed, Layer 2+
|
|
Access Ports
|
4 × RJ-45 autosensing 100M/1G/2.5GBASE-T, IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE (Ports 1–4)
|
|
Gigabit Ports
|
20 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T, IEEE 802.3af/at Class 4 PoE (Ports 5–24)
|
|
Uplink Ports
|
4 × SFP+ 1/10GbE (Ports 25–28)
|
|
Console Port
|
1 × USB-C Console
|
|
PoE Standard
|
IEEE 802.3af/at/bt
|
|
PoE Class
|
Class 4 / Class 6
|
|
PoE Budget
|
370W
|
|
Class 6 PoE
|
Class 6 PoE on 2.5G ports
|
|
Switching Capacity
|
140 Gbps
|
|
Throughput
|
104 Mpps @ 64-byte packets
|
|
Packet Buffer
|
2 MB
|
|
MAC Address Table
|
16,000 entries
|
|
Jumbo Frames
|
Up to 9216 bytes
|
|
Maximum VLANs
|
256
|
|
IPv4 Host/ARP Table
|
509 entries
|
|
IPv4 Static Routes
|
32
|
|
IGMP Groups
|
1K
|
|
LAG Groups
|
16
|
|
LAG Members
|
4 ports per group
|
|
Layer 2 Features
|
VLAN, STP, RSTP, MSTP, IGMP Snooping, LACP, LLDP, LLDP-MED, Loop Protection, Port Mirroring/RSPAN
|
|
Layer 3 Features
|
Static IPv4 Routing, ARP
|
|
Security Features
|
ACL, IEEE 802.1X, MAC Authentication, Port Security, DHCP Snooping, IP Source Guard, ARP Attack Prevention, TPM 2.0
|
|
Authentication
|
RADIUS, TACACS+, Local Database
|
|
QoS
|
CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority
|
|
Management
|
Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager
|
|
Remote Management
|
Telnet / SSH
|
|
SNMP
|
SNMPv1/v2c/v3
|
|
Processor
|
ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz
|
|
SDRAM
|
1 GB
|
|
Flash Memory
|
512 MB
|
|
Power Supply
|
Internal Power Supply
|
|
AC Voltage
|
100–127 VAC / 200–240 VAC
|
|
Frequency
|
50/60 Hz
|
|
Dimensions (D × W × H)
|
36.70 × 44.40 × 4.40 cm
|
|
Weight
|
4.38 kg
|
|
Fans
|
2 × Fixed Fans, non-field-replaceable
|
|
Airflow
|
Left-to-right
|
|
Operating Temperature
|
0°C to 40°C
|
|
Storage Temperature
|
-40°C to 70°C
|
|
Operating Humidity
|
15% to 95% @ 40°C, non-condensing
|
|
Maximum Altitude
|
Up to 3 km
|
|
MTBF
|
67 years
|