Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 1940 24G + 4SFP(+) Switch
Mã: S4A30A
Hãng: HPE
Mô tả:

Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 1940 24G + 4SFP(+) Switch
* Managed, Layer 2+.
* 24-port RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T ports (ports 1-24)
* 4 port SFP+ 1/10Gb (ports 25-28)
* Switch throughput: 95 Mpps, Packet buffer size: 2 MB.
* Switching capacity: 128 Gbps
* Layer 2: VLan, Link Aggregation, STP, IGMP Snooping, LLDP/LLDP-MED, DHCP snooping, ACLs, ARP...
* Layer 3: Static IPv4 routing, ARP, TACACS+...


Vui lòng liên hệ để biết giá bán

    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    HPE Networking Instant On 1940 24G + 4SFP(+) là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), đáp ứng nhu cầu kết nối Gigabit, mở rộng băng thông và xây dựng hệ thống mạng linh hoạt.

    24 cổng Gigabit Copper: Được trang bị 24 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T, cung cấp kết nối Gigabit ổn định cho máy tính, máy in, máy chủ, Access Point và các thiết bị mạng khác.

    4 cổng SFP+ 1/10GbE: Được trang bị 4 cổng SFP+ hỗ trợ 1/10GbE, cung cấp các đường uplink tốc độ cao để kết nối với switch khác, router hoặc hệ thống mạng backbone, giúp tăng khả năng mở rộng và giảm nghẽn băng thông.

    Switching Capacity 128 Gbps: Khả năng chuyển mạch lên đến 128 Gbps, đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa các thiết bị trong mạng.

    Throughput 95 Mpps: Với khả năng xử lý lên đến 95 triệu packets/giây (Mpps) ở kích thước gói tin 64 byte, switch đảm bảo khả năng xử lý lưu lượng mạng hiệu quả và ổn định.

    Category

    Specification

    Model

    HPE Networking Instant On Switch 24p Gigabit 4p SFP+ 1940

    Product Number

    S4A30A

    Product Category

    Layer 2+ Smart-managed Switch

    Access Ports

    24 × RJ-45 10/100/1000BASE-T

    Uplink Ports

    4 × SFP+ 1/10GbE

    Console Port

    1 × USB-C Console Port

    Switching Capacity

    128 Gbps

    Throughput

    95 Mpps @ 64-byte packets

    MAC Address Table

    16,000 entries

    Maximum VLANs

    256

    IPv4 Static Routes

    32

    IPv4 Host Table (ARP)

    509 entries

    IGMP Groups

    1K

    Jumbo Frame

    Up to 9216 bytes

    LAG Groups

    16

    LAG Members

    Up to 4 ports per LAG

    Latency – 100 Mbps

    < 6.5 µs

    Latency – 1000 Mbps

    < 2.7 µs

    Latency – 10 Gbps

    < 0.75 µs

    Processor

    ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz

    SDRAM

    1 GB

    Flash

    512 MB

    Packet Buffer

    2 MB

    VLAN

    Supported, up to 256 VLANs

    Static IPv4 Routing

    Supported, up to 32 static routes

    STP / RSTP / MSTP

    IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1s MSTP

    IGMP Snooping

    IGMP v1/v2/v3

    Link Aggregation

    LACP / Static LAG

    ACL

    IPv4/MAC ACL

    802.1X Authentication

    Supported

    RADIUS

    Supported, up to 2 RADIUS servers

    TACACS+

    Supported

    DHCP Snooping

    Supported

    IP Source Guard

    Supported

    ARP Attack Prevention

    Supported

    Port Security

    Supported

    Management

    Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, Telnet/SSH, USB-C Console

    Dimensions (D × W × H)

    30.70 × 44.40 × 4.40 cm

    Weight

    3.04 kg

    Operating Temperature

    0°C to 40°C

    Storage Temperature

    -40°C to 70°C

    Operating Humidity

    15%–95% @ 40°C, non-condensing

    Input Voltage

    100–127 VAC / 200–240 VAC

    Frequency

    50/60 Hz

    Power Consumption – 100% Traffic

    25.3 W (100–127V) / 25.9 W (200–220V)

    Power Consumption – Idle

    11.8 W (100–127V) / 12.1 W (200–220V)

    Power Supply

    Internal Power Supply

    PoE

    Not supported

    Emissions Compliance

    EN 55032 / CISPR 32 Class A; FCC CFR 47 Part 15 Class A; ICES-003 Class A; VCCI-32 Class A; CNS 13438 Class A; KS C 9832 Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A