Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 1940 8G Class6 PoE + 2SFP + 124W Switch
Mã: S4A29A
Hãng: HPE
Mô tả:

Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 1940 8G Class6 PoE + 2SFP 1G + 124W Switch
* Managed, Layer 2+.
* 8 port RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T with IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE (ports 1-8)
* 2 port SFP+ 1Gb (ports 9-10)
* Hỗ trợ POE, 8-port autosensing POE, Công Suất 124W.
* Switch throughput: 14.88 Mpps, Packet buffer size: 0.5 MB.
* Switching capacity: 20 Gbps
* Layer 2: VLan, Link Aggregation, STP, IGMP Snooping, LLDP/LLDP-MED, DHCP snooping, ACLs, ARP...
* Layer 3: Static IPv4 routing, ARP, TACACS+...


Vui lòng liên hệ để biết giá bán

    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    HPE Networking Instant On 1940 8G Class6 PoE + 2SFP 1G + 124W Switch là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế tối ưu để đáp ứng nhu cầu mở rộng băng thông và hạ tầng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB).

    8 cổng Gigabit hỗ trợ PoE: Switch đi kèm với 8 cổng Ethernet Gigabit RJ-45 tốc độ 10/100/1000 Mbps, đảm bảo kết nối tốc độ cao, ổn định và đáng tin cậy cho các máy tính, máy in hoặc máy chủ nội bộ.

    2 cổng Uplink SFP 1GbE: Thiết bị được trang bị 2 cổng quang SFP độc lập với tốc độ 1 Gigabit. Thiết kế này mang lại sự linh hoạt tuyệt vời khi cần kết nối đường truyền trục chính (uplink) tầm xa lên router trung tâm hoặc mở rộng liên kết giữa các tầng, các phòng ban. [1,

    PoE Class 6 (124W): Tích hợp công nghệ PoE Class 6 (chuẩn IEEE 802.3bt) tiên tiến, switch có khả năng cấp nguồn tối đa lên tới 60W trên một cổng đơn lẻ. Với tổng ngân sách nguồn đạt 124W, thiết bị dễ dàng vận hành các hệ thống ngốn điện như camera PTZ quay quét, màn hình thông minh hay các bộ phát Wi-Fi 6/Wi-Fi 7 hiệu năng cao mà không cần đi dây nguồn phức tạp.

    Throughput capacity 14.88 Mpps: Với khả năng xử lý 14.88 triệu gói tin trên mỗi giây, chiếc switch này đảm bảo mọi dữ liệu lưu thông mượt mà, giảm thiểu tối đa độ trễ ngay cả khi mạng đang chạy các ứng dụng nặng như truyền tải video 4K hoặc họp trực tuyến

    Switching capacity 20 Gbps: Đảm bảo băng thông tốc độ tối đa đồng thời trên tất cả các cổng, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng nghẽn cổ chai mạng nội bộ.

    Category

    Specification

    Model

    HPE Networking Instant On Switch 8p Gigabit CL6 PoE 2p SFP 124W 1940

    Product Number

    S4A29A

    Switch Type

    Layer 2+ Smart-managed Ethernet Switch

    RJ-45 Ports

    8 × 10/100/1000BASE-T RJ-45

    PoE

    IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE

    PoE Ports

    Ports 1–8

    PoE Power Budget

    124 W

    SFP Ports

    2 × SFP 1GbE

    Console Port

    1 × USB-C Console Port

    Switching Capacity

    20 Gbps

    Throughput

    14.88 Mpps @ 64-byte packets

    Packet Buffer

    0.5 MB

    MAC Address Table

    16,000 entries

    Maximum VLANs

    256

    IPv4 Host Table (ARP)

    509 entries

    IPv4 Static Routes

    32

    IPv4 Routing Interfaces

    Up to 32

    IGMP Groups

    1K

    Jumbo Frame

    Up to 9216 bytes

    Latency – 100 Mbps

    < 10.3 µs

    Latency – 1000 Mbps

    < 5.8 µs

    LAG Groups

    8

    LAG Members

    Up to 4 ports per LAG

    STP

    IEEE 802.1D STP

    RSTP

    IEEE 802.1w RSTP

    MSTP

    IEEE 802.1s MSTP, up to 8 instances; local web only

    LACP

    Supported

    LLDP

    Supported

    LLDP-MED

    Supported

    VLAN

    VLAN segmentation and VLAN management

    Static IPv4 Routing

    Supported

    ACL

    IPv4/MAC ACL; up to 100 ingress entries

    802.1X Authentication

    Supported

    MAC Authentication

    Supported

    RADIUS

    Supported, up to 2 RADIUS servers

    TACACS+

    Supported

    DHCP Snooping

    Supported

    IP Source Guard

    Supported

    ARP Attack Prevention

    Supported

    Port Security

    Supported

    IGMP Snooping

    IGMP v1/v2/v3

    Port Mirroring / RSPAN

    Supported

    Loop Protection

    Supported

    UDLD

    Supported

    QoS

    IEEE 802.1p, DSCP, WRR, Strict Priority

    Cloud Management

    HPE Networking Instant On Cloud Portal

    Mobile Management

    Instant On Mobile App

    Web Management

    Web Browser / Local Web GUI

    SNMP

    SNMPv1, v2c, v3

    Remote Management

    Telnet / SSH

    Console Management

    USB-C Console

    Management VLAN

    Supported

    Power Supply

    Internal Power Supply

    Input Voltage

    100–127 VAC / 200–240 VAC

    Input Frequency

    50/60 Hz

    Power Consumption – Idle

    10.2 W @ 100–127 V; 10.0 W @ 200–220 V

    Power Consumption – 100% Traffic

    13.8 W @ 100–127 V; 13.1 W @ 200–220 V

    Power Consumption – 100% Traffic + 100% PoE

    149.0 W @ 100–127 V; 146.3 W @ 200–220 V

    Operating Temperature

    0°C to 40°C (32°F to 104°F)

    Storage Temperature

    -40°C to 70°C (-40°F to 158°F)

    Operating Humidity

    15%–95% @ 40°C, non-condensing

    Storage Humidity

    15%–95% @ 60°C, non-condensing

    Operating Altitude

    Up to 3 km (10,000 ft)

    MTBF

    99 years

    Cooling

    Fan-less

    Dimensions (D × W × H)

    11.65 × 11.61 × 1.73 in (29.60 × 29.50 × 4.40 cm)

    Weight

    4.80 lb (2.18 kg)

    Mounting

    Table-top, rack-mount, wall-mount, under-table

    Emissions Compliance

    EN 55032:2015/CISPR 32 Class A; FCC CFR 47 Part 15:2018 Class A; ICES-003 Class A; VCCI-32 Class A; CNS 13438 Class A; KS C 9832 Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A

    Safety Compliance

    EN/IEC 62368-1; UL 62368-1; CAN/CSA C22.2 No. 62368-1; EN/IEC 60825-1:2014 Class 1

    Immunity

    EN 55035 / CISPR 35 / KS C 9835; IEC 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8/-11

    Warranty / Support

    Limited Lifetime Support