Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển đổi quang điện PLANET 10/100TX - 100Base-FX (SC) Single Bridge Mode Fiber Converter - 50KM, LFPT
Mã: FT-802S50
Hãng: PLANET
Mô tả:
Mã Thiết Bị FT-802S50
Đầu kết nối quang SC
Đầu kết nối đồng RJ45
Tốc độ chuyển đổi  10/100BASE-TX to 100BASE-FX (SC, SM) Bridge Media Converter -- 50km
Chuẩn cáp Singlemode
Khoảng cách 50 Km
1 VNĐ
    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    🚀 PLANET FT-80x – Bộ Chuyển Đổi Fast Ethernet Quang Sang Cáp Xoắn Đôi

    PLANET FT-80xbộ chuyển đổi cầu nối Fast Ethernet giúp chuyển đổi giữa cáp quang 100BASE-FX và cáp xoắn đôi 10/100BASE-TX, mang đến giải pháp linh hoạt cho các mạng yêu cầu mở rộng khoảng cách. Với khả năng hỗ trợ cả chế độ half-duplex và full-duplex, FT-80x tự động điều chỉnh để tối ưu hiệu suất kết nối.

    🔹 Băng thông hiệu quả lên đến 200Mbps khi hoạt động ở chế độ full-duplex
    🔹 Hỗ trợ nhiều loại đầu nối quang (ST, SC, MTRJ, VF45, WDM)
    🔹 Khoảng cách truyền xa lên đến 60km với single-mode
    🔹 DIP Switch linh hoạt – Điều chỉnh chế độ Half/Full-duplex dễ dàng


    🔧 Tính Năng Nổi Bật

    Tự động điều chỉnh chế độ kết nối – Half/Full-duplex, tốc độ 10/100Mbps
    Cổng quang 1310 nm – Đáp ứng nhiều nhu cầu kết nối
    LFP (Link Fault Pass-through) thông minh – Hỗ trợ giám sát và xử lý lỗi nhanh
    Hỗ trợ LLCF/LLR – Tự động ngắt kết nối khi phát hiện lỗi mạng


    📡 Giám Sát Mạng Hiệu Quả Với LLCF & LLR

    🔹 LLCF (Link Loss Carry Forward): Khi kết nối TP bị mất, cổng quang sẽ ngắt kết nối truyền
    🔹 LLR (Link Loss Return): Khi kết nối quang bị mất, cổng quang cũng ngừng truyền dữ liệu
    Giải pháp hoàn hảo để phát hiện và xử lý sự cố mạng nhanh chóng


    Ứng Dụng Linh Hoạt – Giải Pháp Mở Rộng Mạng Quang Học

    🏢 Mở rộng mạng doanh nghiệp – Kết nối văn phòng từ xa với đường truyền ổn định
    🎥 Hệ thống camera giám sát IP – Đảm bảo truyền dữ liệu không gián đoạn
    🚦 Giao thông thông minh & IoT – Kết nối linh hoạt, hiệu suất cao

    👉 PLANET FT-80x – Giải pháp chuyển đổi quang-đồng đáng tin cậy, linh hoạt và tiết kiệm chi phí! 🚀

     

    Product
    Protocol IEEE 802.3, 10BASE-T
    IEEE 802.3u, 100BASE-TX
    IEEE 802.3u, 100BASE-FX
    IEEE 802.3x, Flow Control
    Dimensions (W x D x H) 94 x 70 x 26 mm
    Weight 0.2kg
    Power Input 5V DC, 2A, max.
    Power Supply AC Adapter 100-240VAC Frequency: 50-60Hz
    Enclosure Compact-sized metal housing
    Case with anticorrosion treatment
    Electrostatic paint
    Connectors and Cables
    Shielded Twisted-pair RJ45, Category 5 (EIA/TIA 568)
    Fiber-optic FT-801 : ST / Multi-mode / 2km
    FT-802 : SC / Multi-mode / 2km
    FT-803: MTRJ / Multi-mode / 2km
    FT-802S15 : SC / Single mode / 15km
    FT-802S35 : SC / Single mode / 35km
    FT-802S50 : SC / Single mode / 50km
    FT-806A20: WDM SC / Single mode / 20km
    FT-806B20: WDM SC / Single mode / 20km
    FT-806A60: WDM SC / Single mode / 60km
    FT-806B60: WDM SC / Single mode / 60km
    Multi-mode Cable 50/125, 62.5/125 µm
    Single-mode (SM) Cable 9/125 µm
    Optic Wavelength FT-801: 1310nm
    FT-802: 1310nm
    FT-803: 1310nm
    FT-802S15: 1310nm
    FT-802S35: 1310nm
    FT-802S50: 1310nm
    FT-806A20: TX: 1310nm; RX: 1550nm
    FT-806B20: TX: 1550nm; RX: 1310nm
    FT-806A60: TX: 1310nm; RX: 1550nm
    FT-806B60: TX: 1550nm; RX: 1310nm
    Max. Launch Power (dBm) FT-801: -14
    FT-802: -14
    FT-803: -14
    FT-802S15:0
    FT-802S35:-8
    FT-802S50:0
    FT-806A20:-8
    FT-806B20:-8
    FT-806A60:0
    FT-806B60:0
    Min. Launch Power (dBm) FT-801: -20 (62.5/125µm), -23.5 (50/125µm)
    FT-802: -20 (62.5/125µm), -23.5 (50/125µm)
    FT-803: -20 (62.5/125µm), -23.5 (50/125µm)
    FT-802S15: −20
    FT-802S35: -15
    FT-802S50:-5
    FT-806A20:-14
    FT-806B20:-14
    FT-806A60:-5
    FT-806B60:-5
    Receive Sensitivity (dBm) FT-801: -31.8
    FT-802: -31.8
    FT-803: -31.8
    FT-802S15: -32
    FT-802S35:-34
    FT-802S50: -35
    FT-806A20:-31
    FT-806B20:-31
    FT-806A60:-34
    FT-806B60:-34
    Maximum Input Power (dBm) FT-801: -14
    FT-802: -14
    FT-803: -14
    FT-802S15:0
    FT-802S35:0
    FT-802S50:0
    FT-806A20:0
    FT-806B20:0
    FT-806A60:0
    FT-806B60:0
    Supported Distances and Functions
    Shielded Twisted-pair 100m (328 ft.)
    Multi-mode Fiber Optic 412m (1,350 ft.) (half-duplex)
    2km (1.2 miles) (full-duplex)
    Single-mode (SM) 412m (1,350 ft.) (half-duplex)
    15km (9 miles) (full-duplex)
    20km (12 miles) (full-duplex)
    35km (21 miles) (full-duplex)
    50km (31 miles) (full-duplex)
    60km (37 miles) (full-duplex)
    Port Mode TP: Half and full duplex, auto-negotiation
    FX: Half and full duplex via DIP switch
    Environment & Emissions
    Operating Environment Temperature: 0~50 degrees C
    Humidity: 5~90% non-condensing
    Storage Environment Temperature: -40~70 degrees C
    Humidity: 5~90% non-condensing
    Emissions FCC Class A, CE Class A