🚀 PLANET GT-802 – Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Hiệu Suất Cao
PLANET GT-802 là bộ chuyển đổi quang điện Gigabit được thiết kế để chuyển đổi tín hiệu mạng từ 10/100/1000Base-T (RJ45) sang 1000Base-SX (cổng quang SC), giúp mở rộng mạng với hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng.
🔹 Tính Năng Nổi Bật
✅ Hỗ trợ chuyển đổi Gigabit Ethernet – Kết nối dễ dàng giữa mạng đồng và mạng quang
✅ Khoảng cách truyền tải lên đến 550m – Phù hợp với hạ tầng mạng trong doanh nghiệp và công nghiệp
✅ Tiết kiệm năng lượng – Công suất tiêu thụ chỉ 4.6W, giúp giảm chi phí vận hành
✅ Tích hợp cổng quang SC (1000Base-SX) – Hỗ trợ quang đa chế độ (MMF)
✅ Chế độ Store-and-Forward – Đảm bảo dữ liệu được truyền ổn định, không mất gói tin
✅ Tương thích chuẩn IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z
📡 Ứng Dụng & Lợi Ích
🔹 Giải pháp mở rộng mạng lý tưởng cho:
✅ Doanh nghiệp, trung tâm dữ liệu
✅ Mạng công nghiệp và Smart City
✅ Viễn thông & ISP
✅ Hệ thống giám sát an ninh
🔹 Lợi ích vượt trội:
- Kết nối mạng linh hoạt giữa cáp đồng và cáp quang
- Hỗ trợ truyền tải tốc độ cao với băng thông 1000Mbps
- Giảm nhiễu điện từ (EMI), tăng độ ổn định kết nối
🔥 PLANET GT-802 – Giải pháp mạnh mẽ, tiết kiệm chi phí và tối ưu cho mở rộng mạng quang điện! 🚀
Hardware Specifications |
Hardware Version |
6 |
Ports |
1 x 10/100/1000BASE-T port:
GT-802/GT-802S/GT-802S40/GT-802S60/GT-805A/GT-806A15/GT-806B15/GT-806A40/GT-806B40/ GT-806A60/GT-806B60
1 x 1000BASE-SX SC port:
GT-802
1 x 1000BASE-LX SC port:
GT-802S/GT-802S40/GT-802S60
1 x 100/1000BASE-X SFP port:
GT-805A
1 x 1000BASE-BX SC port:
GT-806A15/GT-806B15/GT-806A40/GT-806B40/GT-806A60/GT-806B60 |
Copper Interface |
RJ45 port (auto-MDI/MDI-X) twisted pair |
Optic Interface |
GT-802/GT-802S/GT-802S40/GT-802S60: SC
GT-805A: SFP
GT-806A15/GT-806B15/GT-806A40/GT-806B40/GT-806A60/GT-806B60: WDM SC |
Fiber Maximum Distance |
GT-802: 220/550m
GT-802S: 20km
GT-802S40:40km
GT-802S60:60km
GT-805A: N/A
GT-806A15: 20km
GT-806B15: 20km
GT-806A40: 40km
GT-806B40: 40km
GT-806A60: 60km
GT-806B60: 60km |
Optic Wavelength |
GT-802: 850nm
GT-802S: 1310nm
GT-802S40:1310nm
GT-802S60:1310nm
GT-805A: N/A
GT-806A15:
TX:1310nm
RX:1550nm
GT-806B15:
TX:1550nm
RX:1310nm
GT-806A40:
TX:1310nm
RX:1550nm
GT-806B40:
TX:1550nm
RX:1310nm
GT-806A60:
TX:1310nm
RX:1550nm
GT-806B60:
TX:1550nm
RX:1310nm |
Max. Optical Launch Power |
GT-802: -4dBm
GT-802S: -3dBm
GT-802S40: -3dBm
GT-802S60: -3dBm
GT-805A: N/A
GT-806A15: -3dBm
GT-806B15: -3dBm
GT-806A40: +5dBm
GT-806B40: +4dBm
GT-806A60: +5dBm
GT-806B60: +4dBm |
Min. Optical Launch Power |
GT-802: -9.5dBm
GT-802S: -9.5dBm
GT-802S40: -9.5dBm
GT-802S60: -9.5dBm
GT-805A: N/A
GT-806A15: -9dBm
GT-806B15: -9dBm
GT-806A40: 0dBm
GT-806B40: -1dBm
GT-806A60: 0dBm
GT-806B60: -1dBm |
Max. Input Power |
GT-802: N/A
GT-802S: -3
GT-802S40: -3
GT-802S60: -3
GT-805A: N/A
GT-806A15: -3
GT-806B15: -3
GT-806A40: -2
GT-806B40: -2
GT-806A60: -2
GT-806B60: -2 |
Min. Input Power |
GT-802: -18
GT-802S: -20
GT-802S40: -20
GT-802S60: -20
GT-805A: N/A
GT-806A15: -21
GT-806B15: -21
GT-806A40: -25
GT-806B40: -25
GT-806A60: -25
GT-806B60: -25 |
Optical Link Budget |
GT-802:
3dB(62.5/125μm)
4dB(50/125μm)
GT-802S: 4.9dB
GT-802S40: 4.9dB
GT-802S60: 4.9dB
GT-805A: N/A
GT-806A15: 12dB
GT-806B15: 12dB
GT-806A40: 25dB
GT-806B40: 24dB
GT-806A60: 25dB
GT-806B60: 24dB |
LED Indicator |
PWR
TP LINK/ACT, 1000 LINK/ACT
Fiber LINK/ACT |
DIP Switch |
LFP function (Disable / Enable) setting |
Power Consumption |
4.6 watts/15 BTU (maximum) |
Power Input |
DC 5V/2A |
Dimensions (W x D x H) |
94 x 70 x 26 mm |
Weight |
0.2kg |
Converter Specifications |
Speed |
Twisted-pair:
10/20Mbps for half/full duplex
100/200Mbps for half/full duplex
2000Mbps for full duplex
Fiber-optic:
2000Mbps for full duplex
200Mbps for full duplex (GT-805A only) |
Network Cables |
Twisted-pair
10BASE-T: 2-pair UTP Cat. 3,4,5, up to 100m
100BASE-TX: 2-pair UTP Cat. 5, up to 100m
1000BASE-T: 4-pair STP Cat 5 up to 100m
Fiber-optic Cable
1000BASE-SX:
50/125μm or 62.5/125μm multi-mode fiber cable, up to 220/550m/2km.
1000BASE-LX:
9/125μm single-mode cable, providing long distance for 10/20/40/80/120km (vary on SFP module)
100BASE-FX:
50/125μm or 62.5/125μm multi-mode fiber cable for up to 2km (vary on SFP module)
9/125μm single-mode cable for 20/40/60/120km (vary on SFP module) |
Jumbo Packet Size |
9K |
Standard Conformance |
Standards Compliance |
IEEE 802.3, 10BASE-T
IEEE 802.3u, 100BASE-TX/100BASE-FX
IEEE 802.3ab, 1000BASE-T
IEEE 802.3z, 1000BASE-SX/LX
IEEE 802.3x Full-duplex flow control |
Environment |
Operating Environment |
Operating temperature: 0 to 50 degrees C
Humidity: 5~95% non-condensing |
Storage Environment |
Storage temperature: -10 to 70 degrees C
Humidity: 5~95% non-condensing |
Emissions |
FCC Class A, CE Class A |