Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển đổi quang điện GT-802S
Mã: GT-802S
Hãng: PLANET
Mô tả:
Mã sản phẩm GT-802S
Tên thiết bị Thiết bị chuyển đổi quang điện PLANET 10/100/1000Base-T to 1000Base-LX Gigabit Converter
Hãng sản xuất Planet
Nguồn vào DC 5V/2A
Cổng đồng 1 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps 
Cổng quang  1 cổng quang (SC, SM)
Khoảng cách truyền tải  2Km
Công suất tiêu thụ  4.6W
Operating Environment Operating temperature: 0 to 50 degrees C
Humidity: 5~95% non-condensing
Storage Environment Storage temperature: -10 to 70 degrees C
Humidity: 5~95% non-condensing
1 VNĐ
    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    🚀 PLANET GT-802S – Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Hiệu Suất Cao

    PLANET GT-802Sbộ chuyển đổi quang điện cao cấp, giúp kết nối mạng linh hoạt giữa Ethernet 10/100/1000BASE-T1000BASE-LX. Được thiết kế bởi PLANET, thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ mạng, GT-802S cung cấp hiệu suất ổn định, mở rộng khoảng cách kết nối lên đến 20km, phù hợp với nhiều môi trường triển khai khác nhau.


    🔹 Tính Năng Nổi Bật

    Chuyển đổi tốc độ cao – Hỗ trợ 10/100/1000BASE-T sang 1000BASE-LX
    Khoảng cách truyền tải lên đến 20km – Đáp ứng nhu cầu mở rộng mạng quang đường dài
    Công suất tiêu thụ thấp – Chỉ 4.6W, tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành
    Hỗ trợ LFP (Link Fault Pass-through) – Giám sát và cảnh báo lỗi liên kết nhanh chóng
    Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn – Phù hợp cho cả môi trường công nghiệp & doanh nghiệp lớn


    📡 Hiệu Suất Mở Rộng Khoảng Cách

    🔹 Sử dụng cổng quang chuẩn SC (Single-Mode, 1310nm)
    🔹 Khoảng cách kết nối lên đến 20km – Đáp ứng nhu cầu mạng mở rộng
    🔹 Tốc độ quang 1000Mbps – Đảm bảo truyền tải dữ liệu ổn định và nhanh chóng


    🚀 Ứng Dụng Thực Tiễn

    Kết nối mạng doanh nghiệp & trung tâm dữ liệu – Mở rộng phạm vi kết nối với băng thông lớn
    Hệ thống giám sát & an ninh – Đảm bảo kết nối ổn định cho hệ thống camera IP đường dài
    Mạng công nghiệp – Vận hành bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt
    Hệ thống viễn thông & ISP – Kết nối hạ tầng mạng cáp quang với hiệu suất cao


    🔥 PLANET GT-802S – Giải pháp chuyển đổi quang điện mạnh mẽ, tiết kiệm năng lượng và dễ dàng triển khai! 🚀

    Hardware Specifications
    Hardware Version 6
    Ports 1 x 10/100/1000BASE-T port:
    GT-802/GT-802S/GT-802S40/GT-802S60/GT-805A/GT-806A15/GT-806B15/GT-806A40/GT-806B40/ GT-806A60/GT-806B60

    1 x 1000BASE-SX SC port:
    GT-802

    1 x 1000BASE-LX SC port:
    GT-802S/GT-802S40/GT-802S60

    1 x 100/1000BASE-X SFP port:
    GT-805A

    1 x 1000BASE-BX SC port:
    GT-806A15/GT-806B15/GT-806A40/GT-806B40/GT-806A60/GT-806B60
    Copper Interface RJ45 port (auto-MDI/MDI-X) twisted pair
    Optic Interface GT-802/GT-802S/GT-802S40/GT-802S60: SC
    GT-805A: SFP
    GT-806A15/GT-806B15/GT-806A40/GT-806B40/GT-806A60/GT-806B60: WDM SC
    Fiber Maximum Distance GT-802: 220/550m
    GT-802S: 20km
    GT-802S40:40km
    GT-802S60:60km
    GT-805A: N/A
    GT-806A15: 20km
    GT-806B15: 20km
    GT-806A40: 40km
    GT-806B40: 40km
    GT-806A60: 60km
    GT-806B60: 60km
    Optic Wavelength GT-802: 850nm
    GT-802S: 1310nm
    GT-802S40:1310nm
    GT-802S60:1310nm
    GT-805A: N/A
    GT-806A15:
      TX:1310nm
      RX:1550nm
    GT-806B15:
      TX:1550nm
      RX:1310nm
    GT-806A40:
      TX:1310nm
      RX:1550nm
    GT-806B40:
      TX:1550nm
      RX:1310nm
    GT-806A60:
      TX:1310nm
      RX:1550nm
    GT-806B60:
      TX:1550nm
      RX:1310nm
    Max. Optical Launch Power GT-802: -4dBm
    GT-802S: -3dBm
    GT-802S40: -3dBm
    GT-802S60: -3dBm
    GT-805A: N/A
    GT-806A15: -3dBm
    GT-806B15: -3dBm
    GT-806A40: +5dBm
    GT-806B40: +4dBm
    GT-806A60: +5dBm
    GT-806B60: +4dBm
    Min. Optical Launch Power GT-802: -9.5dBm
    GT-802S: -9.5dBm
    GT-802S40: -9.5dBm
    GT-802S60: -9.5dBm
    GT-805A: N/A
    GT-806A15: -9dBm
    GT-806B15: -9dBm
    GT-806A40: 0dBm
    GT-806B40: -1dBm
    GT-806A60: 0dBm
    GT-806B60: -1dBm
    Max. Input Power GT-802: N/A
    GT-802S: -3
    GT-802S40: -3
    GT-802S60: -3
    GT-805A: N/A
    GT-806A15: -3
    GT-806B15: -3
    GT-806A40: -2
    GT-806B40: -2
    GT-806A60: -2
    GT-806B60: -2
    Min. Input Power GT-802: -18
    GT-802S: -20
    GT-802S40: -20
    GT-802S60: -20
    GT-805A: N/A
    GT-806A15: -21
    GT-806B15: -21
    GT-806A40: -25
    GT-806B40: -25
    GT-806A60: -25
    GT-806B60: -25
    Optical Link Budget GT-802:
      3dB(62.5/125μm)
      4dB(50/125μm)
    GT-802S: 4.9dB
    GT-802S40: 4.9dB
    GT-802S60: 4.9dB
    GT-805A: N/A
    GT-806A15: 12dB
    GT-806B15: 12dB
    GT-806A40: 25dB
    GT-806B40: 24dB
    GT-806A60: 25dB
    GT-806B60: 24dB
    LED Indicator PWR
    TP LINK/ACT, 1000 LINK/ACT
    Fiber LINK/ACT
    DIP Switch LFP function (Disable / Enable) setting
    Power Consumption 4.6 watts/15 BTU (maximum)
    Power Input DC 5V/2A
    Dimensions (W x D x H) 94 x 70 x 26 mm
    Weight 0.2kg
    Installation Wall mount and chassis installation
    DIN-rail installation with option DIN-rail Kit
    Converter Specifications
    Speed Twisted-pair:
      10/20Mbps for half/full duplex
      100/200Mbps for half/full duplex
      2000Mbps for full duplex
    Fiber-optic:
      2000Mbps for full duplex
      200Mbps for full duplex (GT-805A only)
    Network Cables Twisted-pair
      10BASE-T: 2-pair UTP Cat. 3,4,5, up to 100m
      100BASE-TX: 2-pair UTP Cat. 5, up to 100m
      1000BASE-T: 4-pair STP Cat 5 up to 100m

    Fiber-optic Cable
    1000BASE-SX:
      50/125μm or 62.5/125μm multi-mode fiber cable, up to 220/550m/2km.
    1000BASE-LX:
      9/125μm single-mode cable, providing long distance for 10/20/40/80/120km (vary on SFP module)

    100BASE-FX:
    50/125μm or 62.5/125μm multi-mode fiber cable for up to 2km (vary on SFP module)
    9/125μm single-mode cable for 20/40/60/120km (vary on SFP module)
    Jumbo Packet Size 9K
    Standard Conformance
    Standards Compliance IEEE 802.3, 10BASE-T
    IEEE 802.3u, 100BASE-TX/100BASE-FX
    IEEE 802.3ab, 1000BASE-T
    IEEE 802.3z, 1000BASE-SX/LX
    IEEE 802.3x Full-duplex flow control
    Environment
    Operating Environment Operating temperature: 0 to 50 degrees C
    Humidity: 5~95% non-condensing
    Storage Environment Storage temperature: -10 to 70 degrees C
    Humidity: 5~95% non-condensing
    Emissions FCC Class A, CE Class A