Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển đổi quang điện 1000BASE-X to 10/100/1000BASE-T 802.3at PoE+ Industrial Media Converter
Mã: IGTP-802TS
Hãng: PLANET
Mô tả:
Mã sản phẩm IGTP-802TS
Tên thiết bị Thiết bị chuyển đổi quang điện 1000BASE-X to 10/100/1000BASE-T 802.3at PoE+ Industrial Media Converter
Hãng sản xuất Planet
Cổng Quang 1 1000BASE-SX/LX SC Fiber interface
Cổng Đồng  1-port 10/100/1000BASE-T RJ45 with IEEE 802.3af /802.3at PoE+ Injector
System on: AC 24V:4.5W/15BTU
  DC 12V:4.6W/15BTU
  DC 48V:4.5W/15BTU
Full Loading: AC 24V:23.5W/80BTU
  DC 12V:48W/163BTU
  DC 48V:47.5W/162BTU
PoE Standard IEEE 802.3af Power over Ethernet
  IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus
PoE Power Output 52V DC: 15.4 watts
  52V DC: 30 watts
PoE Power Supply Type End-span
Power Pin Assignment 1/2(+), 3/6(-)
PoE Power Budget 30 watts
1 VNĐ
    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    🚀 PLANET IGTP-802TS – Bộ Chuyển Đổi Truyền Thông Công Nghiệp PoE+

    PLANET IGTP-802TSbộ chuyển đổi truyền thông công nghiệp kết hợp giữa chuyển đổi quang - Ethernet (1000BASE-X ⇄ 10/100/1000BASE-T)cấp nguồn PoE+ (802.3at), giúp cung cấp lên đến 30W cho các thiết bị PoE (PDs) từ xa. Với thiết kế chắc chắn theo chuẩn IP30 và khả năng chịu nhiệt độ -40 đến 75°C, đây là giải pháp lý tưởng cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

    🔹 Chuyển đổi Ethernet tốc độ cao với cổng quang 1000BASE-X
    🔹 Cấp nguồn PoE+ lên đến 30W qua cổng 10/100/1000BASE-T
    🔹 Hỗ trợ nguồn DC 12~48V hoặc AC 24V – Tăng cường độ tin cậy nguồn điện
    🔹 Vỏ kim loại IP30 chắc chắn, hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt


    🔧 Tính Năng Nổi Bật

    Truyền dữ liệu Gigabit ổn định, mở rộng khoảng cách với cáp quang
    Cấp nguồn PoE+ mạnh mẽ – Hỗ trợ thiết bị tiêu thụ điện cao như camera PTZ, AP không dây
    Hỗ trợ đa nguồn điện (DC 12-48V / AC 24V) – Linh hoạt triển khai ở nhiều vị trí khác nhau
    Thiết kế công nghiệp bền bỉ, chịu nhiệt từ -40 đến 75°C


    📡 Giải Pháp Kết Nối Hoàn Hảo Cho

    🏢 Hệ thống giám sát IP – Kết nối & cấp nguồn cho camera IP từ xa
    📡 Mạng không dây công nghiệp – Cấp nguồn cho các điểm truy cập Wi-Fi ngoài trời
    🚦 Giao thông thông minh & IoT – Hỗ trợ kết nối mạng tốc độ cao và đáng tin cậy

    👉 PLANET IGTP-802TS – Giải pháp chuyển đổi & cấp nguồn PoE+ công nghiệp đáng tin cậy! 🚀

    Ethernet Interface
    Copper 10/100/1000BASE-T Ethernet TP interface. Maximum 100m distance.
    Auto-negotiation, auto MDI/MDI-X with PoE injector function
    1000BASE-X Fiber-optic Connector Type IGTP-802T: SC
    IGTP-802TS: SC
    IGTP-805AT: SFP (LC)
    Fiber Cable IGTP-802T
    Multi-mode: 50/125μm or 62.5/125μm optic fiber

    IGTP-802TS
    Single-mode: 9/125μm optic fiber

    IGTP-805AT
    Varying on SFP Module
    Fiber Cable Distance IGTP-802T: 220m & 550m
    IGTP-802TS: 20km
    IGTP-805AT: Varying on SFP Module
    Fiber Optical Frequency IGTP-802T: 850nm
    IGTP-802TS: 1310nm
    IGTP-805AT: Varying on SFP Module
    Launch Power IGTP-802T
    Max. -3dBm
    Min. -10dBm

    IGTP-802TS
    Max. -3dBm
    Min. -9dBm

    IGTP-805AT
    Varying on SFP Module
    Receive Sensitivity IGTP-802T: -20dBm
    IGTP-802TS: -23dBm
    IGTP-805AT: Varying on SFP Module
    Maximum Input Power IGTP-802T: -3dBm
    IGTP-802TS: -3dBm
    IGTP-805AT: Varying on SFP Module
    Power Over Ethernet
    PoE Standard IEEE 802.3af Power over Ethernet
    IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus
    PoE Power Output 52V DC: 15.4 watts
    52V DC: 30 watts
    PoE Power Supply Type End-span
    Power Pin Assignment 1/2(+), 3/6(-)
    PoE Power Budget 30 watts
    Hardware Specifications
    Speed Twisted-pair:
    10/20Mbps for half/full duplex
    100/200Mbps for half/full duplex
    1000/2000Mbps for full duplex

    Fiber Optic:
    200Mbps / 2000Mbps for full duplex
    Flow Control Back pressure for half duplex mode
    IEEE 802.3x pause frame for full duplex mode
    Maximum Frame Size 9K
    LED System: Power 1, Power 2 (Green)and Alarm LED (Red)
    Fiber 1000BASE-X: LNK/ACT (Green)
    TP 10/100/1000BASE-T: LNK/ACT, 1000 LNK/ACT(Green)
    PoE: Power-in-use (Amber)
    Dimensions (W x D x H) 135 x 87 x 32 mm
    Weight IGTP-802T: 416g
    IGTP-802TS: 416g
    IGTP-805AT: 420g
    Unit Input Voltage 12 ~ 48V DC
    24V AC
    Power Consumption IGTP-802T
    System on:
     AC 24V:4.5W/15BTU
     DC 12V:4.6W/15BTU
     DC 48V:4.5W/15BTU

    Full Loading:
     AC 24V:23.5W/80BTU
     DC 12V:48W/163BTU
     DC 48V:47.5W/162BTU

    IGTP-802TS
    System on:
     AC 24V:4.5W/15BTU
     DC 12V:4.6W/15BTU
     DC 48V:4.5W/15BTU

    Full Loading:
     AC 24V:23.5W/80BTU
     DC 12V:48W/163BTU
     DC 48V:47.5W/162BTU

    IGTP-805AT
    System on:
     AC 24V:2.8W/9.5BTU
     DC 12V:2.6W/8.8BTU
     DC 48V:2.8W/9.5BTU

    Full Loading:
     AC 24V:23.1W/78BTU
     DC 12V:46.8W/159BTU
     DC 48V:47W/160BTU
    DIP Switch OFF: LFP (Link Fault Passthrough) disable
    ON: LFP (Link Fault Passthrough) enable
      FEF (Far End Fault) works with LFP to prevent data loss
    LFP is turned off by default on the DIP switch.
    Enclosure IP30 metal case
    Installation DIN-rail kit and wall-mount ear
    ESD Protection 6KV DC
    Alarm Provides one relay output for power failure
    Alarm relay current carry ability: 1A @ DC 24V
    Cables 10/100/1000BASE-T:
     2-pair UTP Cat. 3, 4, 5, 5e, 6 (maximum 100 meters)
     EIA/TIA-568 100-ohm STP (maximum 100 meters)
    100BASE-FX/1000BASE-SX/LX:
     Multi-mode: 50/125μm or 62.5/125μm optical fiber
     Single-mode: 9/125μm optical fiber
    Standards Conformance
    Regulatory Compliance FCC Part 15 Class A, CE
    Protocols and Standards Compliance IEEE 802.3 Ethernet
    IEEE 802.3u Fast Ethernet
    IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet
    IEEE 802.3z Gigabit Ethernet over Fiber Optic
    IEEE 802.3x Flow Control
    IEEE 802.3af Power over Ethernet
    IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus
    IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
    Stability Testing IEC60068-2-32 (free fall)
    IEC60068-2-27 (shock)
    IEC60068-2-6 (vibration)
    Environment
    Temperature Operating: -40~75 degrees C
    Storage: -40~85 degrees C
    Humidity Operating: 5~90% (non-condensing)
    Storage: 5~90% (non-condensing)