🚀 PLANET IGTP-802TS – Bộ Chuyển Đổi Truyền Thông Công Nghiệp PoE+
PLANET IGTP-802TS là bộ chuyển đổi truyền thông công nghiệp kết hợp giữa chuyển đổi quang - Ethernet (1000BASE-X ⇄ 10/100/1000BASE-T) và cấp nguồn PoE+ (802.3at), giúp cung cấp lên đến 30W cho các thiết bị PoE (PDs) từ xa. Với thiết kế chắc chắn theo chuẩn IP30 và khả năng chịu nhiệt độ -40 đến 75°C, đây là giải pháp lý tưởng cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
🔹 Chuyển đổi Ethernet tốc độ cao với cổng quang 1000BASE-X
🔹 Cấp nguồn PoE+ lên đến 30W qua cổng 10/100/1000BASE-T
🔹 Hỗ trợ nguồn DC 12~48V hoặc AC 24V – Tăng cường độ tin cậy nguồn điện
🔹 Vỏ kim loại IP30 chắc chắn, hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt
🔧 Tính Năng Nổi Bật
✔ Truyền dữ liệu Gigabit ổn định, mở rộng khoảng cách với cáp quang
✔ Cấp nguồn PoE+ mạnh mẽ – Hỗ trợ thiết bị tiêu thụ điện cao như camera PTZ, AP không dây
✔ Hỗ trợ đa nguồn điện (DC 12-48V / AC 24V) – Linh hoạt triển khai ở nhiều vị trí khác nhau
✔ Thiết kế công nghiệp bền bỉ, chịu nhiệt từ -40 đến 75°C
📡 Giải Pháp Kết Nối Hoàn Hảo Cho
🏢 Hệ thống giám sát IP – Kết nối & cấp nguồn cho camera IP từ xa
📡 Mạng không dây công nghiệp – Cấp nguồn cho các điểm truy cập Wi-Fi ngoài trời
🚦 Giao thông thông minh & IoT – Hỗ trợ kết nối mạng tốc độ cao và đáng tin cậy
👉 PLANET IGTP-802TS – Giải pháp chuyển đổi & cấp nguồn PoE+ công nghiệp đáng tin cậy! 🚀

Ethernet Interface |
Copper |
10/100/1000BASE-T Ethernet TP interface. Maximum 100m distance.
Auto-negotiation, auto MDI/MDI-X with PoE injector function |
1000BASE-X Fiber-optic Connector Type |
IGTP-802T: SC
IGTP-802TS: SC
IGTP-805AT: SFP (LC) |
Fiber Cable |
IGTP-802T
Multi-mode: 50/125μm or 62.5/125μm optic fiber
IGTP-802TS
Single-mode: 9/125μm optic fiber
IGTP-805AT
Varying on SFP Module |
Fiber Cable Distance |
IGTP-802T: 220m & 550m
IGTP-802TS: 20km
IGTP-805AT: Varying on SFP Module |
Fiber Optical Frequency |
IGTP-802T: 850nm
IGTP-802TS: 1310nm
IGTP-805AT: Varying on SFP Module |
Launch Power |
IGTP-802T
Max. -3dBm
Min. -10dBm
IGTP-802TS
Max. -3dBm
Min. -9dBm
IGTP-805AT
Varying on SFP Module |
Receive Sensitivity |
IGTP-802T: -20dBm
IGTP-802TS: -23dBm
IGTP-805AT: Varying on SFP Module |
Maximum Input Power |
IGTP-802T: -3dBm
IGTP-802TS: -3dBm
IGTP-805AT: Varying on SFP Module |
Power Over Ethernet |
PoE Standard |
IEEE 802.3af Power over Ethernet
IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus |
PoE Power Output |
52V DC: 15.4 watts
52V DC: 30 watts |
PoE Power Supply Type |
End-span |
Power Pin Assignment |
1/2(+), 3/6(-) |
PoE Power Budget |
30 watts |
Hardware Specifications |
Speed |
Twisted-pair:
10/20Mbps for half/full duplex
100/200Mbps for half/full duplex
1000/2000Mbps for full duplex
Fiber Optic:
200Mbps / 2000Mbps for full duplex |
Flow Control |
Back pressure for half duplex mode
IEEE 802.3x pause frame for full duplex mode |
Maximum Frame Size |
9K |
LED |
System: Power 1, Power 2 (Green)and Alarm LED (Red)
Fiber 1000BASE-X: LNK/ACT (Green)
TP 10/100/1000BASE-T: LNK/ACT, 1000 LNK/ACT(Green)
PoE: Power-in-use (Amber) |
Dimensions (W x D x H) |
135 x 87 x 32 mm |
Weight |
IGTP-802T: 416g
IGTP-802TS: 416g
IGTP-805AT: 420g |
Unit Input Voltage |
12 ~ 48V DC
24V AC |
Power Consumption |
IGTP-802T
System on:
AC 24V:4.5W/15BTU
DC 12V:4.6W/15BTU
DC 48V:4.5W/15BTU
Full Loading:
AC 24V:23.5W/80BTU
DC 12V:48W/163BTU
DC 48V:47.5W/162BTU
IGTP-802TS
System on:
AC 24V:4.5W/15BTU
DC 12V:4.6W/15BTU
DC 48V:4.5W/15BTU
Full Loading:
AC 24V:23.5W/80BTU
DC 12V:48W/163BTU
DC 48V:47.5W/162BTU
IGTP-805AT
System on:
AC 24V:2.8W/9.5BTU
DC 12V:2.6W/8.8BTU
DC 48V:2.8W/9.5BTU
Full Loading:
AC 24V:23.1W/78BTU
DC 12V:46.8W/159BTU
DC 48V:47W/160BTU |
DIP Switch |
OFF: LFP (Link Fault Passthrough) disable
ON: LFP (Link Fault Passthrough) enable
FEF (Far End Fault) works with LFP to prevent data loss
LFP is turned off by default on the DIP switch. |
Enclosure |
IP30 metal case |
Installation |
DIN-rail kit and wall-mount ear |
ESD Protection |
6KV DC |
Alarm |
Provides one relay output for power failure
Alarm relay current carry ability: 1A @ DC 24V |
Cables |
10/100/1000BASE-T:
2-pair UTP Cat. 3, 4, 5, 5e, 6 (maximum 100 meters)
EIA/TIA-568 100-ohm STP (maximum 100 meters)
100BASE-FX/1000BASE-SX/LX:
Multi-mode: 50/125μm or 62.5/125μm optical fiber
Single-mode: 9/125μm optical fiber |
Standards Conformance |
Regulatory Compliance |
FCC Part 15 Class A, CE |
Protocols and Standards Compliance |
IEEE 802.3 Ethernet
IEEE 802.3u Fast Ethernet
IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet
IEEE 802.3z Gigabit Ethernet over Fiber Optic
IEEE 802.3x Flow Control
IEEE 802.3af Power over Ethernet
IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus
IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE) |
Stability Testing |
IEC60068-2-32 (free fall)
IEC60068-2-27 (shock)
IEC60068-2-6 (vibration) |
Environment |
Temperature |
Operating: -40~75 degrees C
Storage: -40~85 degrees C |
Humidity |
Operating: 5~90% (non-condensing)
Storage: 5~90% (non-condensing) |