Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển mạch PLANET Layer 3 24-Port 10G SFP+ + 2-Port 100G QSFP28 Managed Ethernet Switch
Mã: XGS-6350-24X2C
Hãng: PLANET
Mô tả:
Mã sản phẩm XGS-6350-24X2C
Tên thiết bị Thiết bị chuyển mạch PLANET Layer 3 24-Port 10G SFP+ + 2-Port 100G QSFP28 Managed Ethernet Switch
Hãng sản xuất Planet
Chuẩn switch Rackmount
Cổng đồng 1 x 10/100/1000BASE-T RJ45 port
Cổng SFP "-2 Cổng, mỗi cổng có Ethernet 100/40 Gigabit gốc và 4 cổng Ethernet 10 Gigabit"
"-24 Cổng 10GBASE-SR/LR SFP+
Tương thích với bộ thu phát SFP 1000BASE-SX/LX/BX"
Cổng cấu hình 1 x RJ45-to-DB9 serial port (9600, 8, N, 1)
1 x USB 2.0
Cổng POE None
Công suất POE None
Công suất tiêu thụ 50.5 watts (maximum)
Thông số tản nhiệt (BTU/hr) 172 BTU
Loại chuyển mạch Layer 3 100G Switch
Xếp tầng
Switch Capacity 880Gbps/non-blocking
Switch Throughput 654Mpps
Cân nặng 5.71kg
Operating temperature Temperature: 0 ~ 50 degrees C
Relative Humidity: 5 ~ 85% (non-condensing)
Storage temperature Temperature: -10 ~ 70 degrees C
Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)
Kích thước 442.5 x 300.1 x 44.6 mm 1U height
Nguồn nuôi 100~240V AC, 50/60Hz, auto-sensing
Bảo hành 12 Tháng
Tình trạng hàng Mới 100 %
1 VNĐ
    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    🚀 PLANET XGS-6350-24X2C – Giải Pháp Chuyển Mạch 100Gbps Hiệu Suất Cao Cho Mạng Tầm Xa

    Bộ Chuyển Mạch Lớp 3 Mạnh Mẽ Cho Data Center & Doanh Nghiệp

    🔹 PLANET XGS-6350-24X2C là bộ chuyển mạch L3 Managed Switch hiệu suất cao, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu mạng Metro, Data Center, Campus và Enterprise thế hệ mới. Với 24 cổng 10G SFP+ và 2 cổng 40G/100GbE QSFP28, thiết bị này đảm bảo băng thông mạnh mẽ, tốc độ cao và độ ổn định vượt trội.

    24 cổng 10G SFP+ – Kết nối tốc độ cao, giảm thiểu độ trễ.
    2 cổng 40G/100GbE QSFP28 – Đáp ứng nhu cầu mở rộng mạng quy mô lớn.
    Hỗ trợ Layer 3 toàn diện – Tích hợp các giao thức định tuyến tiên tiến.
    Thiết kế rackmount 1RU chắc chắn – Tiết kiệm không gian, tối ưu triển khai.


    🚀 Băng Thông Lớn, Hiệu Suất Đỉnh Cao

    🔥 XGS-6350-24X2C hỗ trợ băng thông 100Gbps, lý tưởng cho mạng tốc độ cao, truyền tải dữ liệu lớn và xử lý ứng dụng chuyên sâu.

    🔹 Ứng dụng thực tế:
    ✔️ Trung tâm dữ liệu (Data Center) – Đảm bảo kết nối ổn định, mạnh mẽ giữa các server.
    ✔️ Mạng doanh nghiệp lớn – Hỗ trợ mở rộng linh hoạt với tốc độ siêu cao.
    ✔️ Mạng Metro & Campus – Triển khai hệ thống mạng lõi an toàn & tối ưu hóa hiệu suất.


    🔄 Hỗ Trợ Định Tuyến L3 Toàn Diện – Quản Lý Dễ Dàng

    📌 PLANET XGS-6350-24X2C tích hợp các giao thức định tuyến nâng cao như RIP, OSPF, BGP, PIM-DM/SM, giúp quản trị viên dễ dàng triển khai & tối ưu hóa mạng L2/L3.

    🔹 Lợi ích khi sử dụng XGS-6350-24X2C:
    ✔️ Quản lý mạng thông minh – Hỗ trợ định tuyến & kiểm soát lưu lượng.
    ✔️ Khả năng mở rộng linh hoạt – Kết nối với các thiết bị 10G, 40G & 100G.
    ✔️ Độ tin cậy cao – Đáp ứng môi trường mạng phức tạp & yêu cầu bảo mật cao.

    🚀 PLANET XGS-6350-24X2C – Lựa chọn hàng đầu cho trung tâm dữ liệu & hệ thống mạng doanh nghiệp hiện đại!

    Hardware Specifications

    QSFP28 Slots

    2 with each having native 100/40 Gigabit Ethernet and 4 10 Gigabit Ethernet ports

    SFP+ Slots

    24 10GBASE-SR/LR SFP+ interfaces
    Compatible with 1000BASE-SX/LX/BX SFP transceiver

    MGMT

    1 x 10/100/1000BASE-T RJ45 port

    Console

    1 x RJ45-to-DB9 serial port (9600, 8, N, 1)

    USB

    1 x USB 2.0

    LED Indicator

    System:
     PWR, SYS(Green)
    Ports:

     10G SFP+ interfaces: LNK/ACT(Green)
     40G/100G QSFP Port: LNK/ACT(Green)

    Dimensions (W x D x H)

    442.5 x 300.1 x 44.6 mm 1U height

    Weight

    5716g

    Power Consumption

    50.5 watts/172 BTU (maximum)

    Power Requirements

    AC 100~240V, 50/60Hz

    Fan

    4

    Switching Performance

    Switch Architecture

    Store-and-forward

    Switch Capacity

    880Gbps/non-blocking

    Switch Throughput

    654Mpps

    Address Table

    132K MAC address table with auto learning function

    Shared Data Buffer

    4.5MB

    Flow Control

    Back pressure for half duplex
    IEEE 802.3x pause frame for full duplex

    Jumbo Frame

    9KB

    Routing Table

    IPv4: 16K
    IPv6: 8K

    IPv4 Layer 3 Functions

    IP Routing Protocol

    RIP v1/v2
    OSPFv2
    BGP (Border Gateway Protocol)
    Static routing

    Multicast Routing Protocol

    PIM-DM and PIM-SM
    PIM-SSM

    VRRP

    Configure VRRP in interface VLAN
    VRRP priority
    VRRP standby
    VRRP track

    Routing Features

    VRRP
    Policy routing
    Load balance through equal-cost routing
    BFD (Bidirectional Forwarding Detection) for OSPF and BGP

    DHCP

    DHCP client
    DHCP server, default route
    DHCP relay

    IPv6 Layer 3 Functions

    IP Routing Protocol

    RIPng
    OSPFv3
    BGP4+

    Routing Features

    Manual tunnel
    ISATAP tunnel
    6-to-4 tunnel

    IPv6 Functions

    ICMPv6, DHCPv6, ACLv6, IPv6 Telnet
    IPv6 Neighbor Discovery
    Path MTU Discovery

    Layer 2 Function

    Port Configuration

    Port disable/enable
    Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection
    Flow control disable/enable
    Bandwidth control on each port
    Port loopback detect

    Port Status

    Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status and
    auto negotiation status

    VLAN

    IEEE 802.1Q tag-based VLAN, up to 4K VLAN entries
    IEEE 802.1ad Q-in-Q VLAN stacking/tunneling
    GVRP for VLAN management
    Private VLAN Edge (PVE) supported
    Protocol-based VLAN
    MAC-based VLAN
    IP subnet VLAN

    Spanning Tree Protocol

    IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP)
    IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
    IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)
    BPDU protection, root protection

    IPv4 IGMP Snooping

    IPv4 IGMP v1/v2/v3 snooping
    IGMP Fast Leave
    IPv4 Querier mode support
    IGMP Filtering and IGMP Throttling
    IGMP Proxy reporting

    IPv6 MLD Snooping

    IPv6 MLD v1/v2 snooping
    Multicast VLAN Register (MVR)

    Bandwidth Control

    Ingress and Egress
    At least 64Kbps stream

    Ring

    Supports ITU-T G.8032 ERPS

    Link Aggregation

    IEEE 802.3ad LACP/static trunk
    Supports 32 groups with 8 ports per trunk group

    QoS

    8 priority queues on all switch ports
    Traffic Supervision and Traffic Shaping
    Scheduling for priority queues

     Weighted Round Robin (WRR)
     Strict priority (SP)
     SP+WRR
    Traffic classification:

     IEEE 802.1p CoS
     DSCP
     DiffServ
     Precedence
     TOS
     VLAN ID
     IP ACL
     MAC ACL
     Port ACL
    Policy-based ingress and egress QoS
    802.1p and DSCP priority remark

    Authentication

    IEEE 802.1x port-based network access control
    AAA authentication: TACACS+ and IPv4/IPv6 over RADIUS

    Security Function

    Access Control List

    Supports Standard and Expanded ACL
    IP-based ACL/MAC-based ACL/Port-based ACL
    Time-based ACL
    Up to 1K entries

    Security

    Port isolation
    Port security, supports IP + MAC + port binding
    Identification and filtering of L2/L3/L4 based ACL
    Defend against DOS or TCP attacks
    Suppression of broadcast, multicast and unknown unicast packet
    DHCP Snooping, DHCP Option 82
    Command line authority control based on user levels

    AAA

    TACACS+ and IPv4/IPv6 over RADIUS

    Network Access Control

    IEEE 802.1x port-based network access control

    Management Function

    System Configuration

    Console and Telnet
    Web browser
    SNMP v1, v2c

    Secure Management Interfaces

    SSHv2, SSLv3 TLS v1.3 and SNMPv3
    Maximum 8 sessions for SSH and Telnet connection

    System Management

    Supports both IPv4 and IPv6 Protocols
    Supports the user IP security inspection for IPv4/IPv6 SNMP
    Supports MIB and TRAP
    Supports TFTP, FTP
    Supports IPv4/IPv6 NTP
    Supports RMON 1, 2, 3, 9 groups
    Supports the RADIUS authentication for IPv4/IPv6 Telnet user name and password
    Supports Change of Authorization (COA)
    The right configuration for users to adopt RADIUS server’s shell management
    Supports CLI, console, Telnet
    Supports Security IP safety net management function: avoid unlawful landing at non-restrictive area
    Supports TACACS+
    Supports SPAN, RSPAN

    Stacking Management

    10 members max.
    2 software-defined ports function as Stacking Up and Down interfaces

    Event Management

    Supports syslog server for IPv4 and IPv6

    SNMP MIBs

    RFC 1213 MIB-II
    RFC 1215 Internet Engineering Task Force
    RFC 1271 RMON
    RFC 1354 IP-Forwarding MIB
    RFC 1493 Bridge MIB
    RFC 1643 Ether-like MIB
    RFC 1907 SNMPv2
    RFC 2011 IP/ICMP MIB
    RFC 2012 TCP MIB
    RFC 2013 UDP MIB
    RFC 2096 IP forward MIB
    RFC 2233 if MIB
    RFC 2452 TCP6 MIB
    RFC 2454 UDP6 MIB
    RFC 2465 IPv6 MIB
    RFC 2466 ICMP6 MIB
    RFC 2573 SNMPv3 notification
    RFC 2574 SNMPv3 VACM
    RFC 2674 Bridge MIB Extensions

    Standard Conformance

    Regulatory Compliance

    FCC Part 15 Class A, CE

    Standards Compliance

    IEEE 802.3z Gigabit 1000BASE-SX/LX
    IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet
    IEEE 802.3x flow control and back pressure
    IEEE 802.3ad port trunk with LACP
    IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol
    IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol
    IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol
    IEEE 802.1p Class of Service
    IEEE 802.1Q VLAN tagging
    IEEE 802.1X port authentication network control
    IEEE 802.1ab LLDP
    RFC 768 UDP
    RFC 793 TFTP
    RFC 791 IP
    RFC 792 ICMP
    RFC 2068 HTTP
    RFC 1112 IGMP v1
    RFC 2236 IGMP v2
    RFC 3376 IGMP v3
    RFC 2710 MLD v1
    FRC 3810 MLD v2
    RFC 2328 OSPF v2
    RFC 1058 RIP v1
    RFC 2453 RIP v2
    RFC 5176 COA

    Environment

    Operating

    Temperature: 0 ~ 50 degrees C

     

    Relative Humidity: 10 ~ 85% (non-condensing)

    Storage

    Temperature: -40 ~ 80 degrees C

     

    Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)