Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển mạch PLANET IPv4/IPv6, 48-Port 10/100/1000Base-T + 4-Port 100/1000MBPS SFP L2/L4 /SNMP Manageable Gigabit Ethernet Switch
Mã: GS-4210-48T4S
Hãng: PLANET
Mô tả:
Mã sản phẩm GS-4210-48T4S
Tên thiết bị Thiết bị chuyển mạch PLANET IPv4/IPv6, 48-Port 10/100/1000Base-T + 4-Port 100/1000MBPS SFP L2/L4 /SNMP Manageable Gigabit Ethernet Switch
Hãng sản xuất Planet
Chuẩn switch Rackmount
Cổng đồng 48 Cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps
Cổng SFP 4 cổng 100/1000Mbps SFP
Cổng cấu hình RS232 to RJ45 Console, Web browser, Telnet, SNMP v1, v2c
Cổng POE  
Công suất POE  
Công suất tiêu thụ 36.1 watts
Thông số tản nhiệt (BTU/hr) 123BTU
Loại chuyển mạch Layer 2
Xếp tầng
Switch Throughput 77.38Mpps @64bytes
Switch Fabric 104Gbps/non-blocking
Cân nặng 4.2 kg
Operating temperature Temperature: 0 ~ 50 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 90% (non-condensing)
Storage temperature Temperature: -10 ~ 70 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 90% (non-condensing)
Kích thước 440 x 330 x 44 mm, 1U height
Nguồn nuôi 100~240V AC, 50/60Hz, 4A (max.)
Bảo hành 12 Tháng
Tình trạng hàng Mới 100 %
1 VNĐ
    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    🌐 Bộ Chuyển Mạch PLANET GS-4210-48T4S: Giải Pháp Mạng Gigabit Tiết Kiệm Và Hiệu Quả Cho Doanh Nghiệp SMB

    PLANET GS-4210-48T4Sbộ chuyển mạch Gigabit lý tưởng, mang lại lợi thế tiết kiệm chi phí cho mạng cục bộ và được sử dụng rộng rãi trong các mạng văn phòng SMB. Thiết bị này không chỉ cung cấp hiệu suất mạng ổn định, mà còn giúp tối ưu hóa việc quản lý và bảo mật mạng trong môi trường doanh nghiệp. 🖥️🏢


    ⚙️ Chức Năng Quản Lý Và Chuyển Mạch Lớp 2 Thông Minh

    GS-4210-48T4S hỗ trợ quản lý IPv6/IPv4 phổ biến và các chức năng chuyển mạch L2/L4, giúp tăng cường khả năng quản lý và bảo mật hệ thống mạng. Giao diện người dùng web thân thiện cùng với công nghệ chuyển mạch thông minh mang đến cho các doanh nghiệp SMB một giải pháp quản lý mạng tối ưu và dễ dàng triển khai. 🌐🔧


    🌱 Tiết Kiệm Năng Lượng và Hoạt Động Yên Tĩnh

    Bộ chuyển mạch GS-4210-48T4S tích hợp tính năng không quạtcông nghệ xanh, giúp giảm thiểu tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng, tạo ra một môi trường mạng văn phòng yên tĩnh, đồng thời vẫn đảm bảo hiệu suất caođáng tin cậy. Đặc biệt, thiết kế này rất thích hợp cho các văn phòng làm việc cần sự ổn định và hiệu quả tối ưu. 🌱🔇


    🔌 Kết Nối Mạng Gigabit Mạnh Mẽ Và Tốc Độ Cao

    Với 48 cổng đồng tốc độ 10/100/1000BASE-T4 cổng SFP 100/1000BASE-X, PLANET GS-4210-48T4S mang đến kết nối nhanh chóng và ổn định cho mọi thiết bị trong mạng. Hệ thống nguồn bên trong đảm bảo mạng hoạt động liên tục, ổn định, giúp tối ưu hóa hiệu suất mạng và bảo vệ các kết nối quan trọng trong doanh nghiệp. ⚡🔌


    🛡️ Giải Pháp An Toàn Và Tiết Kiệm Chi Phí Cho Doanh Nghiệp SMB

    Với giải pháp chuyển mạch mạng Gigabit có thể gắn trên giá, GS-4210-48T4S cung cấp giải pháp an toàn và tiết kiệm chi phí, lý tưởng cho các doanh nghiệp SMB triển khai mạng Power over Ethernet (PoE) hoặc yêu cầu nâng cao về bảo mật dữ liệuquản lý lưu lượng mạng. Thiết bị này giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí mà vẫn duy trì được hiệu suất và độ ổn định cao. 🛡️💼


    🔑 Tại Sao Lựa Chọn PLANET GS-4210-48T4S?

    • 48 cổng Gigabit Ethernet4 cổng SFP, đảm bảo kết nối nhanh chóng và ổn định cho hệ thống mạng. 🌐⚡
    • Tính năng không quạt và công nghệ xanh, tiết kiệm năng lượng và giảm tiếng ồn. 🌱🔇
    • Giải pháp tiết kiệm chi phíquản lý lưu lượng mạng hiệu quả. 💰🛠️
    • Giải pháp PoE an toàn, lý tưởng cho việc triển khai mạng Power over Ethernet (PoE). 🔌

    PLANET GS-4210-48T4Sbộ chuyển mạch Gigabit hoàn hảo cho các doanh nghiệp SMB muốn triển khai mạng ổn định, tiết kiệm chi phí, đồng thời đảm bảo bảo mật và hiệu suất mạng tối ưu. Đây là lựa chọn lý tưởng giúp nâng cao hiệu quả công việc và giảm chi phí vận hành cho doanh nghiệp. 🌐📈

    Thiết bị chuyển mạch GS-4210-48T4S
    Thiết bị chuyển mạch GS-4210-48T4S

     

    Hardware Specifications

    Hardware Version

    3

    Copper Ports

    48 x 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports

    SFP Ports

    4 100/1000BASE-X SFP interfaces

    Console

    1 RS232-to-RJ45 serial port (115200, 8, N, 1)

    Reset Button

    < 5 sec: System reboot

    > 5 sec: Factory default

    Thermal Fan

    Fanless design

    Power Requirements

    AC 100~240V, 50/60Hz, auto-sensing.

    Power Consumption / Dissipation

    36.1 watts/123BTU

    Dimensions (W x D x H)

    440 x 330 x 44 mm, 1U height

    Weight

    4.2 kg

    Enclosure

    Metal

    ESD Protection

    6KV DC

    LED

    System:

     PWR(Power) (Green). SYS (Green)

    10/100/1000T RJ45 Interfaces (Port 1 to Port 48):

     1000Mbps, LNK/ACT (Green)

     10/100Mbps, LNK/ACT (Orange)

    100/1000Mbps SFP Interfaces (Port 49 to Port 52):

     1000Mbps, LNK/ACT (Green)

     100Mbps, LNK/ACT (Orange)

    Switching

    Switch Architecture

    Store-and-Forward

    Switch Fabric

    104Gbps/non-blocking

    Switch Throughput@64bytes

    77.38Mpps @64bytes

    Address Table

    16K entries

    Shared Data Buffer

    12Mbit SRAM packet buffer

     

    Back pressure for half duplex

    Jumbo Frame

    10K bytes

    Layer 2 Functions

    Port Mirroring

    TX/RX/Both

    Many-to-1 monitor

    VLAN

    802.1Q tagged VLAN

    Up to 256 VLAN groups, out of 4094 VLAN IDs

    802.1ad Q-in-Q tunneling (VLAN stacking)

    Voice VLAN

    Protocol VLAN

    Private VLAN (Protected port)

    GVRP

    Management VLAN

    Link Aggregation

    IEEE 802.3ad LACP and static trunk

    Supports 8 trunk groups with each having 8 ports

    Spanning Tree Protocol

    STP, IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol

    RSTP, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol

    MSTP, IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol

    STP BPDU Guard, BPDU Filtering and BPDU Forwarding

    IGMP Snooping

    IGMP (v2/v3) snooping

    IGMP querier

    Up to 256 multicast groups

    MLD Snooping

    IPv6 MLD (v1 / v2) snooping, up to 256 multicast groups

    QoS

    8 mapping IDs to 8 level priority queues

     Port number

     802.1p priority

     DSCP / IP precedence of IPv4 / IPv6 packets

    Traffic classification based, strict priority and WRR

    Ingress / Egress Rate Limit per port bandwidth control

    Ring

    Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032

    Security Functions

    Access Control List

    IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL

    IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE

    Port Security

    IEEE 802.1X – Port-based authentication

    Built-in RADIUS client to co-operate with RADIUS server

    RADIUS/TACACS+ user access authentication

    MAC Security

    IP-MAC port binding

    MAC filtering

    Static MAC address

    Enhanced Security

    DHCP snooping and DHCP Option82

    STP BPDU guard, BPDU filtering and BPDU forwarding

    DoS attack prevention

    ARP inspection

    IP source guard

    Storm control support

    Management Functions

    Basic Management Interfaces

    RS232 to RJ45 Console

    Web browser

    Telnet

    SNMP v1, v2c

    Secure Management Interfaces

    SSHv2, TLS v1.2, SNMP v3

    System Management

    Firmware upgrade via HTTP/TFTP protocol through Ethernet network

    Configuration upload/download through HTTP / TFTP

    Remote/Local Syslog

    System log

    LLDP protocol

    SNTP

    PLANET Smart Discovery Utility

    PLANET NMS System/CloudViewer

    SNMP MIBs

    RFC 1213 MIB-II

    RFC 1215 Generic Traps

    RFC 1493 Bridge MIB

    RFC 2674 Bridge MIB Extensions

    RFC 2737 Entity MIB (Version 2)

    RFC 2819 RMON (1, 2, 3, 9)

    RFC 2863 Interface Group MIB

    RFC 3635 Ethernet-like MIB

    Standards Conformance

    Regulatory Compliance

    FCC Part 15 Class A, CE

    Standards Compliance

    IEEE 802.3 10BASE-T

    IEEE 802.3u 100BASE-TX / 100BASE-FX

    IEEE 802.3z Gigabit SX/LX

    IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T

    IEEE 802.3x flow control and back pressure

    IEEE 802.3ad port trunk with LACP

    IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol

    IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol

    IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol

    IEEE 802.1p Class of Service

    IEEE 802.1Q VLAN tagging

    IEEE 802.1X Port Authentication Network Control

    IEEE 802.1ab LLDP

    RFC 768 UDP

    RFC 783 TFTP

    RFC 791 IP

    RFC 792 ICMP

    RFC 2068 HTTP

    RFC 1112 IGMP version 1

    RFC 2236 IGMP version 2

    RFC 3376 IGMP version 3

    RFC 2710 MLD version 1

    RFC 3810 MLD version 2

    ITU G.8032 ERPS Ring

    Environment

    Operating

    Temperature: 0 ~ 50 degrees C

    Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)

    Storage

    Temperature: -10 ~ 70 degrees C

    Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)