🚀 PLANET GS-4210-24P2S – Bộ Chuyển Mạch PoE+ Lý Tưởng Cho Doanh Nghiệp SMB
⚡ Giải Pháp Mạng Tiết Kiệm, Hiệu Suất Cao
🔹 PLANET GS-4210-24P2S là bộ chuyển mạch PoE+ Gigabit lý tưởng cho doanh nghiệp SMB, mang lại hiệu suất mạnh mẽ và tiết kiệm chi phí. Thiết bị này giúp tối ưu hóa quản lý mạng với giao diện web thân thiện, chuyển mạch thông minh và hoạt động ổn định, đáp ứng nhu cầu bảo mật dữ liệu và quản lý lưu lượng nâng cao.
✅ 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T – Kết nối tốc độ cao, ổn định.
✅ 2 cổng SFP 100/1000BASE-X – Hỗ trợ mở rộng mạng linh hoạt qua cáp quang.
✅ Hỗ trợ PoE+ (802.3at) – Cấp nguồn mạnh mẽ mà không cần dây điện bổ sung.
✅ Hệ thống quản lý L2 thông minh – Kiểm soát mạng tối ưu, dễ dàng cài đặt.
🔋 Cấp Nguồn PoE+ Hiệu Quả – Tiết Kiệm Chi Phí
🔥 PLANET GS-4210-24P2S hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+, cung cấp nguồn điện ổn định cho các thiết bị mạng như điểm truy cập Wi-Fi, camera giám sát IP, điện thoại VoIP mà không cần ổ cắm điện riêng biệt.
🔹 Ứng dụng thực tế:
✔️ Hệ thống giám sát an ninh – Cấp nguồn trực tiếp cho camera IP, giảm chi phí triển khai.
✔️ Hạ tầng Wi-Fi doanh nghiệp – Cung cấp điện cho APs, đảm bảo kết nối không dây ổn định.
✔️ Điện thoại VoIP & IoT – Đảm bảo hiệu suất hoạt động liên tục, không gián đoạn.
🌟 Thiết Kế Gắn Tủ Rack – Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Doanh Nghiệp SMB
📌 PLANET GS-4210-24P2S được thiết kế gọn gàng, dễ dàng gắn vào tủ rack, giúp tiết kiệm không gian và tối ưu hóa hạ tầng mạng doanh nghiệp.
🔹 Lợi ích khi sử dụng GS-4210-24P2S:
✔️ Mở rộng hệ thống linh hoạt – 2 cổng SFP hỗ trợ kết nối cáp quang đường dài.
✔️ Tối ưu chi phí triển khai – Không cần hệ thống điện phức tạp.
✔️ Hoạt động bền bỉ, an toàn – Đảm bảo hiệu suất mạng cao trong môi trường doanh nghiệp.
🚀 PLANET GS-4210-24P2S – Giải pháp PoE+ mạnh mẽ, đáng tin cậy cho hệ thống mạng doanh nghiệp SMB!

Hardware Specifications |
Hardware Version |
2 |
Copper Ports |
24 x 10/100/1000BASE-T RJ45 Auto-MDI/MDI-X Ports |
PoE Injector Port |
24 802.3af/802.3at PoE Injector Ports |
SFP/mini-GBIC Slots |
2 100/1000BASE-X SFP interfaces, supporting 100/1000Mbps dual mode |
Console |
1 x RS-232-to-RJ45 serial port (115200, 8, N, 1) |
Reset Button |
< 5 sec: System reboot
> 5 sec: Factory default |
Thermal Fan |
2 |
Power Requirements |
100~240V AC, 50/60Hz, 4A (max.) |
Power Consumption/Dissipation |
Max. 330 watts/1122 BTU |
Dimensions (W x D x H) |
445 x 207 x 45 mm (1U height) |
Weight |
2.8kg |
Enclosure |
Metal |
LED |
System:
Power (Green)
10/100/1000T RJ45 Interfaces (Port 1 to Port 24):
1000 LNK/ACT (Green), 10/100 LNK/ACT (Orange), PoE (Orange)
100/1000Mbps SFP Interfaces (Port 25 to Port 26):
1000 LNK/ACT (Green), 100 LNK/ACT (Orange) |
Switching |
Switch Architecture |
Store-and-Forward |
Switch Fabric |
52Gbps/non-blocking |
Switch Throughput@64 bytes |
38.6Mpps @64 bytes |
MAC Address Table |
8K entries |
Shared Data Buffer |
4.1 megabits |
Flow Control |
IEEE 802.3x pause frame for full duplex
Back pressure for half duplex |
Jumbo Frame |
9216 bytes |
Power over Ethernet |
PoE Standard |
IEEE 802.3af Power over Ethernet/PSE
IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
PoE Power Output |
Per Port 52V DC, 300mA. Max. 15.4 watts (IEEE 802.3af)
Per Port 52V DC, 600mA. Max. 30 watts (IEEE 802.3at) |
PoE Power Budget |
300 watts |
Number of PDs, 7 watts |
24 |
Number of PDs, 15.4 watts |
19 |
Number of PDs, 30 watts |
9 |
PoE Management |
PD Alive Check
Scheduled Power Recycling
PoE Schedule
PoE Usage Monitoring
PoE Extension |
Layer 2 Functions |
Port Mirroring |
TX/RX/both
Many-to-1 monitor |
VLAN |
802.1Q tagged VLAN
Up to 256 VLAN groups, out of 4094 VLAN IDs
802.1ad Q-in-Q tunneling
Voice VLAN
Protocol VLAN
Private VLAN (Protected port)
GVRP
Management VLAN |
Link Aggregation |
IEEE 802.3ad LACP supports 1 group of 2-port trunk and static trunk supports 1 group of 2-port trunk |
Spanning Tree Protocol |
IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP)
IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) |
IGMP Snooping |
IGMP (v2/v3) snooping
IGMP querier
Up to 256 multicast groups |
MLD Snooping |
IPv6 MLD (v1/v2) snooping, up to 256 multicast groups |
QoS |
8 mapping IDs to 8 level priority queues
Port number
802.1p priority
DSCP/IP precedence of IPv4/IPv6 packets
Traffic classification based, strict priority and WRR
Ingress/Egress Rate Limit per port bandwidth control |
Ring |
Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032 |
Security Functions |
Access Control List |
IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL |
Port Security |
IEEE 802.1X – Port-based authentication
Built-in RADIUS client to co-operate with RADIUS server
RADIUS/TACACS+ user access authentication |
MAC Security |
IP-MAC port binding
MAC filter
Static MAC address |
Enhanced Security |
DHCP Snooping and DHCP Option82
STP BPDU guard, BPDU filtering and BPDU forwarding
DoS attack prevention
ARP inspection
IP source guard |
Management Functions |
Basic Management Interfaces |
RS232 Console
Web browser
Telnet
SNMP v1, v2c |
Secure Management Interfaces |
SSHv2, TLSv1.2, SNMPv3 |
System Management |
Firmware upgrade by HTTP/TFTP protocol through Ethernet network
LLDP protocol
SNTP
PLANET Smart Discovery Utility
PLANET NMS System |
Event Management |
Remote/Local Syslog
System log |
SNMP MIBs |
RFC 1213 MIB-II
RFC 1215 Generic Traps
RFC 1493 Bridge MIB
RFC 2674 Bridge MIB Extensions
RFC 2737 Entity MIB (Version 2)
RFC 2819 RMON (1, 2, 3, 9)
RFC 2863 Interface Group MIB
RFC 3635 Ethernet-like MIB
RFC 3621 Power Ethernet MIB |
Standards Conformance |
Regulatory Compliance |
FCC Part 15 Class A, CE |
Standards Compliance |
IEEE 802.3 10BASE-T
IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX
IEEE 802.3z Gigabit SX/LX
IEEE 802.3ab Gigabit 1000T
IEEE 802.3x flow control and back pressure
IEEE 802.3ad port trunk with LACP
IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1p Class of Service
IEEE 802.1Q VLAN tagging
IEEE 802.1x Port Authentication Network Control
IEEE 802.1ab LLDP
IEEE 802.3af Power over Ethernet
IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus
IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
RFC 768 UDP
RFC 793 TFTP
RFC 791 IP
RFC 792 ICMP
RFC 2068 HTTP
RFC 1112 IGMP version 1
RFC 2236 IGMP version 2
RFC 3376 IGMP version 3
RFC 2710 MLD version 1
RFC 3810 MLD version 2
ITU G.8032 ERPS Ring |
Environment |
Operating |
Temperature: 0 ~ 50 degrees C
Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
Storage |
Temperature: -10 ~ 70 degrees C
Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |