Thiết bị chuyển mạch Cisco Bussiness 220 series CBS220-8P-E-2G-EU có 8 cổng 1GE PoE+ với tổng công suất 65W và 2 cổng Gigabit SFP Uplink, tốc độ chuyển mạch 20Gbps, Với thiết kế rất nhỏ gọn thẩm mỹ với vỏ bằng kim loại nên có thể hoạt động trong nhiều môi trường, và có khả ăng chống va đập.
Switch Cisco business 220 series được quản lý thông qua trang quản lý của Cisco và ứng dụng dành cho thiết bị di động. Bảng điều khiển của Cisco đơn giản hóa trong việc triển khai và quản lý mạng kinh doanh. Switch có các giao diện quản trị trên web trực quan và đơn giản cho phép người dùng không có chuyên môn sâu về CNTT có thể định cấu hình, quản lý và khắc phục sự cố.

Specifications - Datasheet CBS220-8P-E-2G-EU
|
Performance
|
Forwarding rate in millions of packets per second (mpps; 64-byte packets)
|
14.88 Mpps
|
Switching Capacity in Gigabits per Second
|
20 Gbps
|
Layer 2 Switching
|
MAC table:
- Up to 8,192 Media Access Control (MAC) addresses
Spanning Tree Protocol:
- Standard 802.1d Spanning Tree support, enabled by default
- Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree [RSTP])
- Multiple Spanning Tree instances using 802.1s (MSTP)
- 16 instances are supported
Port grouping/link aggregation:
- Up to 8 groups
- Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregationVLAN
- Support for up to 256 Virtual Local Area Networks (VLANs) simultaneously
- Port-based and 802.1Q tag-based VLANs
- Management VLAN
- Guest VLAN
Auto voice VLAN
QinQ VLAN
Generic VLAN Registration Protocol (GVRP) and Generic Attribute Registration Protocol (GARP)
Head-of-Line (HOL) blocking: HOL blocking prevention
Jumbo frame: Frame sizes up to 9,216 supported
Loopback detection
Automatic Media-Dependent Interface Crossover (MDIX)
|
Security
|
ACLs Support for up to 512 rules
Port security
IEEE 802.1X (Authenticator role)
RADIUS, TACACS+
MAC address filtering
Storm control
DoS protection
STP Bridge Protocol Data Unit (BPDU) Guard
Spanning Tree Loop Guard
Secure Shell (SSH) Protocol
Secure Sockets Layer (SSL)
|
Management
|
Cisco Business Dashboard
Cisco Business mobile app
Cisco Network Plug and Play (PnP) agent
Web user interface
Text-editable config files
Command-line interface
SNMP
Standard Management Information Bases (MIBs)
Remote Monitoring (RMON)
IPv4 and IPv6 dual stack
Port mirroring
DHCP (Option 12, 66, 67, 82, 129, and 150)
Time synchronization
Login banner
HTTP/HTTPS; TFTP upgrade; DHCP client; Bootstrap Protocol (BOOTP); cable diagnostics; ping; traceroute; syslog
|
Power over Ethernet (PoE)
|
Power Dedicated to PoE
|
65W
|
Number of Ports That Support PoE
|
8 Ports
|
Power consumption
|
System Power Consumption
|
110V=7.8W
220V=8.2W
|
Power Consumption (with PoE)
|
110V=81.2W
220V=81.6W
|
Heat Dissipation (BTU/hr)
|
278.43
|
Hardware
|
Total System Ports
|
10 x Gigabit Ethernet
|
RJ-45 Ports
|
8 x Gigabit Ethernet
|
Uplink ports
|
2 x Gigabit SFP
|
Buttons
|
Reset button
|
Cabling type
|
Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5 or better for 10BASE-T/100BASE-TX; UTP Category 5 Ethernet or better for 1000BASE-T
|
LEDs
|
System, Link/Act, PoE, Speed
|
Flash
|
64 MB
|
Memory
|
256 MB
|
Packet buffer
|
4.1 Mb
|
Environmental
|
Unit dimensions (W x H x D)
|
279 x 170 x 44 mm (11.0 x 6.7 x 1.7 in)
|
Unit weight
|
1.18 kg (2.60 lb)
|
Power
|
100-240V, 50-60 Hz, internal, universal
|
Storage temperature
|
-20° C to +70° C
|
Operating humidity
|
10% to 90%, relative, noncondensing
|
Storage humidity
|
10% to 90%, relative, noncondensing
|
Acoustic noise and Mean Time Between Failure (MTBF)
|
Fan (number)
|
Fanless
|
Acoustic Noise
|
N/A
|
MTBF at 25°C (hours)
|
315,326
|